Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Tiếng Hàn chủ đề du lịch – trọn bộ từ vựng tiếng Hàn

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  thuy duong 1 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #3567

    thuy duong
    Quản lý

    TRỌN BỘ TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ DU LỊCH CẦN PHẢI LƯU NGAY

                     Xứ sở kim chi – là điểm đến du lịch được nhiều du khách yêu thích với cảnh đẹp và văn hóa tuyệt vời. Đất nước Đại Hàn Dân Quốc nổi tiếng với bộ phim truyền hình “Bản Tình Ca Mùa Đông”, đảo ngọc tình yêu Jeju – nơi dành cho các đôi uyên ương.

    từ vựng tiếng Hàn chủ đề du lịch

    의류: quần áo
    옷: quần áo
    속옷: đồ lót
    양말: tất
    잠옷: đồ ngủ
    겉옷: áo khoác
    수영복: đồ bơi
    스키복: đồ trượt tuyết
    등산복: đồ leo núi
    세면도구: đồ vệ sinh cá nhân
    수건: khăn mặt/ khăn tắm
    칫솔: bàn chải đánh răng
    치약: thuốc đánh răng
    비누: xà phòng
    샴푸: dầu gội
    린스: dầu xả
    소지품: đồ cá nhân
    휴대폰: điện thoại di động
    충전기: sạc
    카메라: máy ảnh
    여귄: hộ chiếu
    지갑: ví
    돈: tiền
    화장품: mỹ phẩm
    휴지: giấy ăn
    지도: bản đồ
    선글라스: kính râm
    모자: mũ
    비상약: thuốc cấp cứu
    노트북: laptop
    책: sách
    사전: từ điển
    필기도구 (펜, 종이): văn phòng phẩm (bút, giấy)
    모기약: thuốc trừ muỗi
    컵라면: cốc mì ăn liền
    통조림: đồ ăn đóng hộp
    부채: quạt
    우산: ô
    장갑: găng tay
    물병: bình nước
    여행 정보를 찾다: tìm kiếm thông tin du lịch
    여행 일정을 짜다: lên ngày đi du lịch
    (비행기/ 기차/ 버스)표를 사다: mua vé (máy bay/ tàu/ xe bus)
    숙수를 예약하다: đặt phòng trọ
    환전하다: đổi tiền
    비자를 받다: nhận visa
    배터리를 충전하다: sạc pin
    여행자 보험에 들다: lấy bảo hiểm du lịch
    비상약을 준비하다: chuẩn bị thuốc cấp cứu
    예방주사를 맞다: tiêm phòng bệnh
    도시: đô thị
    시내: trung tâm
    관광지: điểm tham quan
    박물관: bảo tàng
    전시회: triển lãm
    백화점: trung tâm thương mại
    면세점: cửa hàng miễn thuế
    야경 명소: thắng cảnh nổi tiếng vào buổi tối
    전통적인 건물: các tòa nhà truyền thống
    광장: quảng trường
    맛집: quán ngon
    시골: nông thôn
    바다: biển
    강: sông
    호수: hồ
    시내: suối
    연못: đầm
    바닷가: bờ biển
    섬: đảo
    산: núi
    계곡: thung lũng
    폭포: thác nước
    숲: rừng
    동굴: hang động
    들: cánh đồng
    논: ruộng (nước)
    밭: đồng
    절: chùa
    교회: nhà thờ
    성당; thánh đường
    역사 유적지: di tích lịch sử
    일출 (일몰) 명소: điểm ngắm mặt trời mọc (lặn)
    당일 여행: một ngày
    1박 2일: 2 ngày 1 đêm
    2박 3일: 3 ngày 2 đêm
    무박 2일: du lịch 2 ngày xuyên đêm
    국내 여행: du lịch trong nước
    단체 여행: du lịch tập thể
    단기 여행: du lịch ngắn ngày
    해외여행: du lịch nước ngoài
    개별 여행: du lịch một mình
    장기 여행: du lịch dài ngày
    숙박비: phí trọ
    입장료 (박문관, 공연 등): phí vào cửa (bảo tàng, công viên)
    교통비: phí giao thông
    식비: phí ăn uống
    최대한 빨리: nhanh nhất có thể
    되도록 일찍: sớm nhất có thể
    가능하면 미리: trước, nếu có thể

     

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.