Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề các môn thể dục, thể thao

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #702

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”các môn thể dục, thể thao”. 

    I. Từ mới tiếng hàn quốc chủ đềcác môn thể dục, thể thao

    chuyên ngành thể dục thể thao phần một

    혼련: huấn luyện

    후보선수: vận động viên dự bị

    활: tê

    화살: mũi tên

    혼영: bơi hỗi hợp

    헤영: bơi

    핸드볼: bóng ném

    평영: bơi sải

    펜싱: đấu , kiếm

    패하다: thua , bại trận

    팔굽혀펴기: chống đẩy

    판정하다: phán quyết

    판정승: thắng theo quyết định trọng tài

    투수: người ném bóng

    테니스: tennis

    태권도: tekwodo

    탁구공: quả bóng bàn

    탁구: bóng bàn

    쿵푸: kungfu

    코치: huyến luyện viên

    카누: canô

    출전하다: thi đấu

    출전선수: vận động viên thi đấu

    축구: bóng đá

    체력단련: huyến luyện thể lực

    철봉: thiết bổng, cây gậy sắt

    천하장사: thiên hạ vô địch

    창던지기: ném lao

    창: cây thương , cây lao

    지다: thua

    줄넘기: nhảy qua dây

    줄: dây

    준비운동: khởi động

    주전선수: vận động viên trụ cột

    접영: bơi bướm

    전지훈련: tập huấn

    장대높이뛰기: nhảy sào

    자전거: xe đạp

    자유형: bơi tự do

    이어달리기: chạy tiếp sức

    이기다: tháng

    응원단: đoàn cổ động viên

    응원가: cổ động viên

    육상경기: môn thi đấu điền kinh

    유도: Juđô

    윗몸 일으키기: gập bụng

    월드컵축구: giải vô địch bóng đá thế giới

    월계관: vòng nguyệt quế

    원정경기: trận đấu trên sân khách

    원반던지기: ném đĩa

    원반: đĩa

    운동화: giày thể thao

    운동하다: vận động

    운동종목: môn thể thao

    운동장: sân vận động

    운동신경: tố chất thể thao

    운동선수: vận động viên thể thao

    운동부: khoa thể dục

    운동복: quần áo thể thao

    운동기구: dụng cụ thể thao

    우승: thắng

    요가: yôga

    올림픽: olympic

    역도: cử tạ

    에어로빅: erobic

    양궁: bắn cung

    야구공: quả bóng chày

    야구: bóng chày

    안마: mát xa

    아시안게임: đại hội thể thao châu á

    씨름: vật

    심판: trọng tài

    실내체육관: nhà thi đấu có mái che

    시합: thi đấu

    감독: huấn luyện viên

    chuyên ngành thể dục thể thao phần hai

    승부: thắng thua

    승마: cưỡi ngựa

    승리하다: thắng

    스포츠: thể thao

    스키: trượt tuyết

    수중발레: múa nước

    수영복: áo quần bơi

    수영모자: mũ bơi

    수영: bơi

    수상스키: trượt nước , lướt ván nước

    수비수: hậu vệ

    세단뛰기: nhảy ba bước

    선수촌: làm vận động viên

    선수단: đoàn vận đọng viên

    선수권: giải vô địch

    선수교체: thay đổi vận động viên

    선수: vận động viên

    선발하다: tuyển chọn

    사이클: xe đạp

    사격: bắn súng

    빙상경기: thi đấu trên băng

    비기다: hòa huề trong thi đấu

    볼링: bôlinh

    번지점프: nhảy từ trên cao xuống

    배영: bơi ngửa

    배드민턴: cầu lông

    배구: bóng rổ

    방어: phòng ngự

    반칙: phạm luật

    미식축구: bóng đá kiểu mỹ

    물안경: kính đeo dưới nước

    무승부: hòa

    무술: võ thuật

    멀리뛰기: nhảy xa

    매논체조: thể dục tay không

    마라톤: maratoong

    리듭체조: thể dục nhịp điệu

    레슬링: vật

    럭비: môn ru bi

    대표선수: vận động viên tiêu biểu

    당구: bida

    달리기: chạy

    단체전: trận đấu tập thể

    다이빙: nhào lộn

    높이뛰기: nhảy cao

    농구: bóng rổ

    기권: nghỉ thi đấu

    기계체조: thể dục máy

    권투장갑: bao găng quyền anh

    권투: quyền anh

    국민체조: thể thao nhân dân

    국가대표선수: vận động viên đội tuyển quốc gia

    구기종목: hạng mục thi đấu

    관람하다: xem , tham quan

    과녁: bia , đích

    공던지기: ném bóng

    공격수: tiền đạo

    공: quả bóng

    골프: môn gôn

    골대: khung thành

    곤봉: cây côn , caya gậy

    경주하다: chạy dài , chạy vòng tròn

    경보: cảnh báo , còi báo động

    경기장: sân đấu , sân vận động

    경기규칙: qui tắc thi đấu

    경기하다: thi đấu

    격투기: trận đấu ác liệt

    겨루다: đấu với nhau

    검도: kiếm đạo

    검: kiếm

    개헤엄: bơi cún

    개인전: đấu cá nhân

    개구리헤엄: bơi ếch

     

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.