Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề chào hỏi, giao tiếp

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #743

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề” chào hỏi, giao tiếp, xã giao hàng ngày”. 

    những từ thông dụng trong giới thiệu chào hỏi
    관광객: khách du lịch
    외국인: người nước ngoài
    반갑다: vui mừng
    찾아 뵙다: đến chào , ra mắt
    안부를 전하다: gửi lời hỏi thăm
    안부: hỏi thăm
    지내다: tà sống
    겅강: khỏe
    저는입니다: tôi là
    처음 만나다: gặp lần đầu
    인사하다: chào hỏi
    자기소개: tự giới thiệu
    소개하다: giới thiệu
    악수하다: bắt tay
    헤어지다: chia tay
    만나다: gặp gỡ
    명함: danh thiếp
    직장: nơi làm việc
    직책: chức vụ
    저분: vị kia , người kia
    이분: vị này
    선생님: ông ngài
    연세: tuổi tác
    이름: tên
    성함: tên họ
    우리,저희: chúng tôi
    저,나: tôi

     

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.