Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề ” chuyên ngành môi trường”

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #614

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề ” Chuyên ngành môi trường”“.

    Từ mới tiếng hàn quốc Chủ đề chuyên ngành môi trường phần một

    정화조: bể tự hoại , bể tự lọc
    MBT시설: thiết bị MBT
    회수하다: thu hồi
    환경자원공사법: luật thi công tài nguyên môi trường
    환경자원공사: sở tài nguyên môi trường
    환경부: bộ môi trường
    하차하다: xuống hàng , hạ hàng xuống
    플라스틱: nhựa
    폐비닐처리공장: xưởng xử lý bao nilong
    폐비닐: nhựa thải , bao nilong đựng chất thải
    폐기물시설: thiết bị sử lý nước thải
    폐기물관리체계: hệ thống sử lý nước thải
    폐기물: mước thải
    페유리병: dầu thải
    파쇄선별시설: thiết bị phân loại chất thải
    토양: thổ nhưỡng
    탈황기: máy khử lưu huỳnh
    타당성 조사: nghiên cứu khả thi
    최종처리: sử lý lần cuối
    최종복토: phục hồi đất giai đoạn cuối
    첨가제: chất hóa học
    처리시설: thiết bị sử lý
    진동처리: sử lý rung
    중간복토: phục hồi đất giai đoạn giữ
    정량분석: phân tích định lượng
    저장: dự trữ
    재활용가능자월: tài nguyên có thể tái sử dụng
    재흴용: tái sử dụng
    자원재생공사법: luật tái sinh tài nguyên
    자력선별기: máy phân loại từ tính
    자동선별방법: phương pháp phân loại tự động
    일복토: phục hồi đất giai đoạn đầu
    음식물자원희: tái sử dụng
    음식물: rác thải thực phẩm
    사업부지: đất dự án
    자금 동원: huy động vốn
    자금: vốn
    캐널: kênh
    관소: đường ống
    산업용수: nước dùng cho công nghiệp
    생흴용구: nước dùng cho sinh hoạt
    컨설팅: tư vấn
    감리: giám sát
    시공: thi công
    설계: thiết kế
    여열: nhiệt dư
    에너지: năng lượng
    업무범위: phạm vi công việc
    압축기: máy ép
    악취처리: sử lý mùi hôi

    Từ mới tiếng Hàn Quốc chủ đề chuyên ngành môi trường phần hai

    쓰레기종량제: thu rác theo trọng lượng
    슬러지: cặn bã
    수탁시간: thời gian ủy thác
    상환기간: thời gian hoàn lại vốn
    무상: không hoàn lại
    유상: có hoàn lại
    조건부 차관: vốn cho vay có điều kiện
    우물: giếng nước
    지하수: nước ngầm
    정수장: nhà máy lọc nước
    취수원: nguồn nước
    사업비: chi phí dự án
    수도 회사: công ty cấp nước
    수거처리: thu gom sử lý
    소음처리: xử lý tiếng ồn
    소득세: thuế thu nhập
    소각장: nơi đốt ( rác thải )
    소각공정: công đoạn đốt
    소각 잔재물: tro sau khi đốt rác
    소각 시설: lò đốt rác
    설치: xây dựng , lắp đặt
    선별하다: phân loại
    선별시설: thiết bị phân loại
    생활폐기: chất thải sinh học
    분해성: tính phân hủy , tính phân giải
    생물학적처리시설: thiết bị sử lý bằng vi sinh vật
    생물학: sinh vật học
    사업예산편성: chi phí dự án , dự thảo
    분해되다: phân hủy , hòa tan
    부지제공: cấp đất xây
    복토: phục hồi đất
    배관하다: đặt ống dẫn
    배가스처리: xử lý gas thải
    반입차량: xe thu gom rác
    물질: vật chất
    메탄발효장치: thiết bị tạo ra khí mê tan
    매립지역: khu vực trong bãi rác
    매립장: bãi chôn rác
    매립시설: thiết bị chôn
    매립: chôn
    대형폐기물: chất thải rắn , loại lớn
    냉난방: điều hòa nhiệt độ
    기반시설: máy móc chủ yếu , nền tảng
    구축: xây dựng
    공해방지시설: thiết bị kiểm soát sự ô nhiễm
    공공재활용기반시설: thiết bị cơ bản tái sử dụng công cộng
    계근: do trọng lượng
    건조처리: sử lý khô
    가연성: tính dễ cháy
    가스저장조: bình chứa ga
    3종분리기: máy tách 3 thân

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.