Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Giáo trình, đề thi tiếng Hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề cung hoàng đạo, thiên văn, địa lý

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #712

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”từ ngữ dùng trong giao thông vận tải đường thủy, tàu thuyền”. 

    I. Từ mới tiếng hàn quốc chủ đềcung hoàng đạo, thiên văn, địa lý

    물고기자리: cung Song Ngư

    물병자리: cung Bảo Bình

    염소자리: cung Ma Kết

    사수자리 (궁수자리): cung Nhân Mã

    정갈자리: cung Thần Nông

    천칭자리: cung Thiên Bình

    처녀자리: cung Xử Nữ

    사자자리: cung Sư Tử

    게자리: cung Cự Giải

    쌍둥이자리: cung Song Tử

    황소자리: cung Kim Ngưu

    양자리: cung Bạch Dương

    황도대: 12 cung

    점토: Đất sét

    진흙: Bùn

    지층: Địa tầng

    지질: Địa chất

    장마철: Mùa mưa

    언덕: Đồi

    행성: Hành tinh

    망원경: Kính viễn vọng

    천문학자: Nhà thiên văn học

    천문학: Thiên văn học

    태평양: Thái bình dương

    인도양: Ấn độ dương

    대양: Đại dương

    대서양: Đại tây dương

    우주: Vũ trụ

    명왕성: Sao diêm vương

    해왕성: Sao hải vương

    천왕성: Sao thiên vương

    토성: Sao thổ

    목성: Sao mộc

    화성: Sao hỏa

    지구: Trái đất(địa cầu)

    금성: Sao kim

    수성: Sao thủy

    사막: Sa mạc

    계곡(골짜기): Thung lũng(vực)

    초원: Thảo nguyên

    북두칠성: Chòm sao bắc đẩu

    인공위성: Vệ tinh (vệ tinh nhân tạo)

    파도: Sóng

    해저(바다밑): Đáy biển

    산꼭대기: Đỉnh núi

    동산: Đồi

    샘: Suối

    지리: Địa lý

    섬(도): Đảo

    숲(산림지): Rừng

    바다(해): Biển

    산: Núi

    호수: Hồ

    강: Sông

    항성=태양(해): Mặt trời

    위성=달: Mặt trăng

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.