Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề điện thoại di động, thông tin truyền thông

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #735

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”thiết kế thời trang, trang phục quần áo”. 

    thông tin và truyền thông phần một

    우체통: thùng thư

    엽서: bưu thiếp

    연하장: thiệp mừng năm mới

    연락망: mạng liên lạc

    연락두절: cắt đứt liên lạc

    연락: liên lạc

    알리다: cho biết

    안내하다: hướng dẫn

    안내인: người hướng dẫn

    시외전화: điện thoại ngoại tỉnh

    시내전화: điện thoại nội hạt

    수화기: máy nghe

    송금: gửi tiền

    속포: tốc báo , thông báo khẩn

    소프트웨어: phần mềm

    소포: bưu phẩm

    소통: thông hiểu

    소식지: bản tin , tờ tin

    소식불통: không có tin tức gì

    소식: tin tức

    생중계: truyền hình trực tiếp

    생방송: truyền hình trực tiếp

    산업정보: thông tin về công nghiệp

    빠른 우편: bưu phẩm nhanh

    비상연락망: đường dây nóng

    비밀: bí mật

    봉인: dán chì , niêm phong

    본체: thân máy

    보통우편: bưu phẩm thường

    보도: đưa tin

    방송하다: phát sóng

    방송망: mạng phát sóng

    무전기: máy bộ đàm

    무선호줄기: máy nhắn tin vô tuyến

    무선전화기: điện thoại vô tuyến

    마우스: con chuột

    디스켓: đĩa

    등기우편: bưu phẩm bảo đảm

    두절: cắt , ngưng

    도청하다: nghe trộm

    대화방: phòng đối thoại

    뉴스: bản tin

    누설하다: rò rỉ , lộ ra

    기지국: trạm thu phát sóng

    그림엽서: bưu thiếp có hình

    규격봉투: bao thư qui chuẩn

    군사우편: hòm thư quân sự

    국제우편: bưu phẩm quốc tế

    국제전화: điện thoại quốc tế

    국가기밀: bí mật quốc gia

    구축하다: xây dựng

    교통정부: thông tin về giao thông

    광통신: thông tin bằng cáp quang

    광섬유: sợi cáp quang

    광고지: tờ quảng cáo

    공중전화: điện thoại công cộng

    공고하다: công báo

    고지하다: báo cho biết

    게시한다: thông báo

    게시판: bảng thông báo , bảng hiệu

    thông tin và truyền thông phần hai

     

    전송: truyền tải , đưa

    정보사회: xã hội thông tin

    휴대폰: điện thoại cầm tay

    휴대전화: điện thoại cầm tay

    호출기: máy nhắn tin

    항공우편: thư hàng không

    하드웨어: phần cứng

    피시통신: thông tin máy cá nhân

    프린터: máy in

    편지: thư

    팩시밀리: FAX

    팩스: FAX

    특종: loại đặc biệt

    특보: đặc san , thông tin đặc biệt

    통화하다: nói chuyện điện thoại

    통신판매: bán thông tin

    통신위성: thông tin vệ tinh

    통신시설: thiết bị thông tin

    통신: thông tin

    컴부터: máy tính

    출력: in ra lấy dữ liện ra

    축전: điện mừng

    첩보원: điệp báo viên

    첩보망: mạng điệp báo

    첩보: điệp báo

    채널: kênh

    중계방송: truyền hình qua đài khác

    정보화: thông tin hóa

    정보통신부: bộ thông tin và truyền thông

    정보처리: xử lý thông tin

    정보원: điệp báo viên

    정보수집: thu nhập thông tin

    정보산업: ngành công nghiệp thông tin

    정보망: mạng thông tin

    정보교혼: trao đổi thông tin

    정보과학: khoa học thông tin

    접속: tiếp xúc

    접선: tiếp xúc , nối

    전화카드: thẻ điện thoại

    전화번호: số điện thoại

    전화기: máy điện thoại

    전화국: trạm điện thoại

    전파: sóng điện

    전자우편: email

    전보: điện báo

    장거리전화: điện thoại đường dài

    잡지: tạp chí

    입력: nhập lệch

    일간지: báo ra hàng ngày

    인터넷: Internet

    인공위성: vệ tinh nhân tạo

    이동통신: thông tin di động

    이 메일: email , thư điện tử

    유선방송: phát thanh hữu tuyến

    위성중계: truyền hình vệ tinh

    위성방송: phát sóng qua vệ tinh

    우표: tem

    우편함: thùng thư , hòm thư

    우편번호: mã số bưu phẩm

    우편물: bưu phẩm

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.