Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn quốc theo chủ đề dụng cụ nhà bếp

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #683

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”từ ngữ dùng chỉ dụng cụ nhà bếp”. 

    I. Từ mới tiếng hàn quốc chủ đềdụng cụ nhà bếp

    chủ đề về những vật dụng đồ dùng trong nhà bếp
    냄비: Nồi
    과즙짜는 기구: Máy ép nước trái cây
    고프다: Đói
    먹다: Ăn
    후식: Tráng miệng
    물: Nước
    포도주: Rượu nho
    국: Canh
    차: Trà
    과일주스: Nước hoa quả
    후라이팬: Chảo
    그릴: ngăn nướng
    오븐: lò nướng
    커피 메이커: máy pha caffe
    난로: bếp
    버너: lửa bếp
    찻주전자: ấm pha trà
    조리대: bàn bếp
    도마: thớt
    밀방망이: đồ cán bột
    믹싱 볼: bát trộn
    전자 레인지: lò vi sóng
    캐비닛: ngăn tủ
    얼음 쟁반: khay đá
    냉동 장치: tủ đông
    냉장고: tủ lạnh
    행주: khăn lau
    로우스트 팬: khay nướng
    토스터: máy nướng báng mì
    깡통: hộp băng kim loại
    캐서롤: nồi hầm
    믹서기: máy xay sinh tố
    냄비 닦이 수세미: miếng rửa chén
    접시 씻는 액체 세제: nước rửa chén
    뚜껑: nắp
    소쿠리: ly lọc
    병따개: đồ mở chai
    프라이팬: chảo rán
    깡통 따개: đồ mở hộp
    찜통: khay hấp
    접시 배수구: rổ đựng chén
    식기 세척기: máy rửa chén
    부엌: nhà bếp

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.