Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề giao thông đường thủy, tàu thuyền

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #710

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”từ ngữ dùng trong giao thông vận tải đường thủy, tàu thuyền”. 

    I. Từ mới tiếng hàn quốc chủ đềgiao thông đường thủy, tàu thuyền

    바퀴: bánh lái
    지붕널: mui ghe
    보트의 앞노: lái
    앞돛대: mũi
    매점: sạp
    장대: sào
    노: chèo
    뗏목: bè
    나루터 ,선착장: đò , phà
    거룻배 ,나룻배: đò
    카누: ca nô
    선박: huyền , tàu thủy
    어선: thuyền đánh cá
    너벅선: thuyền thúng
    통나무배: thuyền độc mộc
    모터보트: thuyền máy
    보트,요트: thuyền bè , ghe
    상선,상인: thuyền buôn
    쌍동선: bè thuyền đôi
    거룻배,짐배: xà lan
    인용 선실: cabin ngủ ( đôi)
    갑판실: phòng trên boong
    선내 조리실: bếp trên boong tàu
    배 안의 요리실: bếp ở dưới tầu
    스튜어디스: chiêu đãi viên
    항행사: hoa tiêu
    선원: thủ đoàn
    선장: thuyền trưởng
    구명 부륜: phao cứu hộ
    구조선: xuồng cứu hộ
    승강구: cửa xuống hầm tầu
    선창,화물실: hầm tầu
    추진기: chân vịt
    선미축: trục chân vịt
    마퀴: bánh lái
    마룻줄: kéo buồn
    굴똑: ống khói
    페넌트: lá cờ hiệu
    큰돛대: buồn chính
    돛대,마스트: cột buồm
    케이블: dây cáp
    기중기,크레인: cần trục
    giao thông vận tải đường thủy phần hai
    난간: lan can
    가드레일: bao lơn
    사이렌: còi tàu
    선미: đuôi tàu
    선체: vỏ tàu
    뱃전: sườn tàu
    정박 위치: cầu tàu
    부 기관실: phòng máy phụ
    상갑판: ân mũi tàu
    뱃머리: mũi tàu
    차륜,바퀴: khuy mũi lái
    닻: mỏ neo
    갑판: boong tàu
    부두,서창: bến tàu
    등대: hải đăng
    항구: tàu chiến
    전함,군함: tàu kéo
    범선,요트: tàu buồm
    강배: tàu chạy đường sông
    [세관의]밀수 감시선: tàu hải quan
    해난 구조선: tàu cứu hộ
    정기선: tàu chở khách
    유조선: tàu chở dầu
    소방선: tàu chữa lửa
    유람선: tàu du lịch
    보트: thuyền trèo nhỏ
    컨테이너선: tàu chở contai nơ
    석탄선: tàu chở than
    화물선: tàu chở hàng
    프리깃함: tầu hộ tống
    연습선: tàu huấn luyện
    쇄빙선: tàu phá băng
    어뢰: tàu phóng ngư lôi
    항공 모함: hành không mẫu hạm
    순시선: tuần tiểu
    잠수함: tàu ngầm
    급행 열차: tàu tốc hành
    수로 안내선: tàu hoa tiêu
    낚싯배: tàu đánh cá
    준설선: tàu vét bùn
    배,함선: tàu biển
    항해: Đừơng thủy

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.