Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề giao thông vận tải đường bộ

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #704

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”từ ngữ dùng trong chuyên ngành giao thông vận tải đường bộ”. 

    I. Từ mới tiếng hàn quốc chủ đềgiao thông vận tải đường bộ

    기름: dầu

    윤활유: nhớt

    가솔린,휘발유: xăng

    요금: tiền vé

    보스,지배자: chủ xe

    승객,여행객: hành khách

    조력자: lơ xe

    교체 운전자: phụ xế

    운전 기사: tài xế

    버스 시간표: lịch trình xe buýt

    안내자,지도자: người soát vé

    매표구: quầy bán vé

    버스터미널: trạm xe buýt

    불도저: xe ủi đất

    영구차,장의차: xe tang

    쓰레기차: xe rác

    구급차: xe cứu thương

    소방차: xe chữa cháy

    기차: xe lửa

    전세 자동차: xe cho thuê

    큰관광 자동차: xe du lịch lớn

    지프: xe jeep

    소형 짐마차: xe chở hàng lý

    스포츠 자동차: xe thể thao

    특별 우등 객차: xe ôtô mũi kín

    트럭: xe tải

    버스: xe buýt

    탱크차: xe bồn

    택시: xe taxi

    트랙터: xe máy cày

    손수레: xe đẩy hàng

    마차: xe ngựa

    짐마치: xe bò

    세발자전거: xe ba gác

    인력거: xe kéo

    자전거: xe đạp

    수단,차: xe cộ

    지하철: xe điện

    륜차: xe lam

    자통차: xe hơi

    오토바이: xe gắn máy

    륜 자전거: xích lô

    막다른 골목: ngõ cụt

    육거리: ngã sáu

    삼거리: ngã ba

    지하도, 아래통로: đường dưới

    육교: cầu vượt

    터널,지하도: đường hầm

    돌아서 가는 길: đường xoắn ốc

    지름길: đường tắt

    수로: bằng đường thủy

    육로로: bằng đường bộ

    골목: đường hẻm

    길,도로: đường đi

    선: đường

    선로: đường mịn

    철도: đường sắt

    기리,가로: đường phố

    대로: đại lộ

    하이웨이: xa lộ

    크길: quốc lộ

    길,통로: đường xá

    길, 도로: Đường bộ

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.