Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề giao thông vận tải đường hàng không

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 3 năm, 1 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #706

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”từ ngữ dùng trong chuyên ngànhgiao thông vận tải đường hàng không”. 

    I. Từ mới tiếng hàn quốc chủ đềgiao thông vận tải đường hàng không

     

    종점: trạm cuối

    면세점: cửa hàng miến thuế

    엑스레이: máy quét tia X

    금속 탐지기: máy dò kim loại

    비자: thị thực

    여권 검사대: kiểm tra hộ chiếu

    여권: hộ chiếu

    세관 신거서: tờ khai hải quan

    보안 요원: nhân viên an ninh

    보안 검사: kiểm soát an toàn

    출발 로비: phòng chờ

    세면소,화장실: phòng vệ sinh

    식사: bữa ăn

    식사 운반치: xe phục vụ thức ăn

    비상 버튼: nút gọi tiếp viên

    금연: không hút thuốc

    표 파는 사람: nhân viên bán vé

    비행기 표: vé máy bay

    탑승권: lên máy bay

    비상구: lối thoát hiểm

    산소 마스크: mặt nạ

    통로쪽 좌석: chỗ ngồi bên lối đi

    한가운 데 좌석: chỗ ngồi giữa

    창족 좌석: chỗ ngồi bên cửa sổ

    구명 조끼: áo phao

    멀미 종이 봉지: túi nôn

    좌석 손잡이: núm điều khiển ghế

    팔거리: gác tay

    안전 벨트: dây an toàn

    수화물 찾는 곳: lấy lại hành lý

    손수레: hành lý

    수화물 구역: nơi để hành lý

    휴대 화물: hành lý xách tay

    수화물: hành lý

    여행가방: va ly

    승객: hành khách

    탑승: máy bay

    스튜어디스: nữ tiếp viên

    스튜어드: nam tiếp viên

    계통: hệ thống điều khiển

    조종실: buồng máy bay

    부조종사: phi công phụ

    조종사: phi công

    항공기 승무원: phi hành đoàn

    숙박하다: đăng ký vé đi

    관제사: nhân viên kiểm soát ko lưu

    관제탑: không lưu

    착륙하다: hạ cánh

    이륙하다: cất cánh

    흴주로: đường băng

    공중 수송: không vận

    공간: không phận

    활주로: phi đạo

    이착륙장: phi trường

    공항,비행장: sân bay

    헬리콥터: trực thăng

    제트기: phản lực

    비행기: phi cơ

    항공로: bằng Hàng không

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.