Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề “thể hiện tình yêu, tình cảm nam nữ”

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #748

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề” thể hiện tình cảm, tình yêu nam nữ”. 

     

    những từ ngữ tình cảm và tình yêu phần một

    사윗감: chàng rể tương lai

    색싯감: con dâu tương lai

    독신녀: gái tân

    총각: trai tân, nam chưa vợ

    숫총각: chàng trai tân

    독신남, 동정남: trai tân

    연애편지: thư tình

    자유연애: tự do yêu đương

    연애상대: đối tượng yêu

    결혼 전동거: sống chung với nhau trước khi cưới

    혼전동거: sống chung trước hôn nhân

    동거: sống chung, ở chung

    미혼: chưa lập gia đình

    프로포즈하다: cầu hôn, ngỏ lời

    구혼을 거절하다: từ chối cầu hôn

    이혼하다: ly hôn

    구혼하다: cầu hôn

    Được tham gia, được hứa hôn: đính hôn

    Tôi xin ơn bàn tay: Hòn vào tay

    Đó là một nụ hôn và một người phụ nữ: hôn phụ nữ

    môi Curry: hôn môi

    뽀뽀: hôn, hôn vào má

    키스: hôn, nụ hôn

    설레다: rung động, xao xuyến

    화내다, 성내다: giận hờn

    Pocus để gangjja: ghen

    질투하다: ghen tuông

    애인과 헤어지다: chia tay người yêu

    애인: người yêu

    한결같이사랑하다: yêu chung thủy

    사랑의 힘: sức mạnh tình yêu

    tình yêu chưa được hoàn thành: mối tình dở dang

    사랑을 속삭이다: âm tình, thủ thỉ

    한 눈에 반하다: phải lòng từ cái nhìn đầu tiên

    남자에게 반하다: phải lòng đàn ông

    여자에게 반하다: phải lòng phụ nữ

    서로 반하다: yêu nhau, phải lòng nhau

    반하다: phải lòng nhau

    엽색: sự tán tỉnh, tán để mua vui

    치근거리다: tán tỉnh, ghẹo

    데이트하다: hẹn hò

    선보다: xem mặt

    운명: vận mệnh

    인연을 끓다: cắt đứt nhân duyên

    전생의 인연: nhân duyên kiếp trước

    인연이 깊다: nhân duyên sâu nặng

    인연을 맺다: kết nhân duyên

    연분을 맺다: kết duyên

    인연: nhân duyên

    죽도록 사랑하다: yêu đến chết

    사랑이 깨지다: tình yêu tan vỡ

    Bí mật tôi yêu: yêu thầm

    Sắc

    những từ ngữ tình cảm và tình yêu phần hai

    사랑을 고백하다: thổ lộ tình yêu

    사랑에 눈멀다: mù quáng vì yêu

    사랑을 바치다: cống hiến tình yêu

    사랑을 잃다: mất tình yêu

    사랑을 받다: chấp nhận tình yêu

     

    사랑에 빠지다: chìm đắm,đam mê ái tình

    사랑에 보답하다: báo đáp tình yêu

    사랑없는 결혼: hôn nhân không có tình yêu

    변치않는 사랑: tình yêu không thay đổi

    부부의 사랑: tình yêu chồng vợ

    남녀간의 애정: tình yêu nam nữ

    Tình yêu: yêu

    상사병: bệnh tương tư

    사랑사기: lừa tình

    양다리 걸치는 사람: người bắt cá hai tay

    양다리를 걸치다: bắt cá hai tay

    삼각연애: tình yêu tay ba

    삼각관계: mối tình tay ba

    짝사랑, 외사랑: yêu đơn phương

    참사랑: mối tình trong trắng, mối tình chân thật

    옛사랑: mối tình xưa, người yêu cũ

    끝사랑: tình cuối

    첫사랑: mối tình đầu

    Ngày Valentine: Ngày Valentine

    사랑, 애정: tình yêu

    식사 약속: hẹn ăn cơm

    저녁 약속: hẹn hò buổi tối

    약속을 잊다: quên hẹn

    거짓 약속: hẹn hò vớ vẩn

    Một lần nữa nắm bắt sự hứa hẹn: hẹn lại

    회의중이다: đang họp

    출장가다: đi công tác

    늦게 오다: đến trễ

    바쁘다: bận

    약속을 어기다: lỡ hẹn

    약속 잘 지키다: giữ đúng hẹn

    약속 대로: như đã hẹn

    약속 시간: thời gian hẹn

    Hãy hẹn: hủy hẹn

    약속을 잡다: định cuộc hẹn

    약속이 없다: không có hẹn

    Có những lời hứa: có hẹn

    Hủy bỏ một cuộc hẹn: hủy hẹn

    구두 약속: hẹn bằng miệng , lời nói

    약속일: ngày hẹn

    데이트: Hẹn hò

    약속 장소: địa điểm hẹn

    약속하다: Lời hứa , hẹn hò

    애지중지하다: rất yêu , rất quý

    실감나다: cảm nhận thấy , cảm nhận

    설움: phấp phỏng , hồi hộp

    Tôi muốn xem: nhớ

    바라다: mong muốn

    떨리다: run lên

    두근대다: thình thịch

    두근거리다: Hồi hộp ( nhịp tim)

    꿍꿍이: nỗi vương vấn trong lòng

    Hãy nhớ rằng: nhớ

    기억력: trí nhớ

    기억 ,추억: ký ức

    그립다: nhớ thương , tiếc

    그리워하다: nhớ thương , cảm thấy tiếc

    그리움: nhớ thương

    괴롭다: buồn nhớ

    괴로움: sự buồn nhớ

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.