Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề linh kiện phụ tùng ô tô

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #637

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”linh kiện phụ tùng ô tô“.

    I. Từ mới tiếng hàn quốc chủ đềlinh kiện phụ tùng ô tô

    안테나: ăng ten
    계량봉: que đo dầu
    호스: ống
    방열기: Bộ tỏa nhiệt
    터미널: Cực
    배터리: Pin
    팬벨트: Dây quạt
    공기 여과기: máy lọc không khí
    공기 정화 장치: Thiết bị lọc
    앞 범퍼: hãm xung trước
    방향 지시등: Đèn xi nhanh
    주차불: Đèn báo hiệu dừng xe
    전방등: Đèn pha
    엔진 뚜껑: Mui xe
    앞유리창, 바람막이 창: Kính chắn gió xe hơi
    선루프: Mui trần, nóc xe
    해치백: Cửa phía sau của xe đuôi cong
    래어 범퍼: hãm xung sau
    신호탄, 조명탄: Ánh sáng báo hiệu
    트렁크: Thùng xe
    스페어타이어: Bánh xe dự phòng
    잭: Cái kích, đòn bẫy
    (고무) 타이어: Bánh xe
    휠 캡: Nắp tròn đựng trục bánh xe
    머리 받침대: Tựa đầu
    가스탱크: hùng đựng ga
    아이 자리, 아이 좌석: Ghế cho trẻ em
    뒷자리, 뒷좌석: Ghế ngồi phía sau
    테일라이트, 미등: Đèn hậu
    후진등: Đèn phía sau
    정지등: Đèn đỏ
    번호판: Biển số xe
    액셀러레이터, 가속장치: Chân ga
    브레이크: Phanh
    붙잡음: ật để nắm tay
    안전벨트, 안전띠: Dây an toàn
    매트: đểchân
    통풍구, 환기구: Chỗ thông gió
    사물함: Ngăn nhỏ đựng đồ
    계기판: Bảng điều khiển, bảng đo
    라디오: Radio
    변속 레버: Sang số, cần gạt số
    일인용 좌석: Ghế ngồi
    비상 브레이크: Phanh khẩn cấp
    시동기/열쇠/키: Chìa khóa xe
    칼럼: Trục
    경적: Tiếng còi xe
    방향 지시기: Trục lái
    속도계: Máy đo tốc độ
    연료 측정기: Máy đo nhiên liệu
    핸들: Vành tai lái
    백미러: Kính chiếu hậu
    와이퍼: Cần gạt nước
    차양: Màn che
    손잡이: Tay cầm
    팔걸이: Hộp nhỏ đựng đồ
    사이드 미러: Gương chiếu hậu
    출입문 자물쇠: Khóa cửa
    자동차: ô tô

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.