Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề “những cặp từ trái nghĩa nhau”

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #603

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề “những cặp từ trái nghĩa nhau“.

    Phần 1: từ vựng tiếng hàn những cặp từ trái nghĩa nhau

    느리다 – 빠르다: Chậm – nhanh

    눈설다 – 눈익다: Ko quen biết – quen thuộc

    노력 – 태만: Nổ lực- Lơi là

    넓다 – 좁다: Rộng – Hẹp

    냉방 -난방: Phòng lạnh – Phòng ấm

    내일 – 어제: Ngày mai – Hôm qua

    내용 – 형식: Nội dung – hình thức

    내면 – 외면: Mặt trong – mặt ngoài

    낮은말 – 높임말: Nói thấp- nói tôn trọng

    낮다 -높다: Thấp – Cao

    낮 -밤: Ban ngày – ban đêm

    남자 – 여자: Con trai – con gái

    남극 – 북극: Nam cực – Bắc cực

    낙원 – 지옥: Thiên đường – địa ngục

    낙관 – 비관: Lạc quan – Bi quan

    나중 – 처음: Kết thúc – Bắt đầu

    나 – 너: Tôi – Bạn

    근심 – 안심: Lo âu – An tâm

    그늘 – 양지: Bóng mát – Nhiều nắng

    귀엽다 – 얄밉다: dễ thương – Chướng mắt

    관심 – 무관심: Quan Tâm – Ko quan tâm

    과학 – 미신: Khoa học – Mê tín

    과거 -미래: Quá khứ – Tương lai

    공훈 – 죄과: Công lao – Điều sai trái

    끌다- 밀다: Kéo – Đẩy

    꿈 -현실: Mơ mộng – Thực tế

    꾸짖다 – 칭찬하다: trách mắng – Khen ngợi

    기쁨 – 슬픔: Vui – Buồn

    급하다 -더디다: Gấp gáp – chập chạp

    경솔 – 침착: Hấp tấp- Bình tĩnh

    겸손- 거만: Khiêm tốn – Kiêu căng

    결정- 미정: Quyết định – Do dự

    결말- 시작: Kết Thúc – Bắt đầu

    겉 – 속: Vẻ ngoài -Bên trong

    검소 -사치: Giản dị – Xa xỉ

    걱정 -안심: Lo lắng – An Tâm

    거칠다 – 부드럽다: sần sùi -nhẵn

    간편 – 복잡: Tiện dụng – phức tạp

    간단- 복잡: Đơn giản – phức tạp

    간결 -복잡: Ngắn Gọn – Dài dòng

    간간이 – 자주: Thỉnh thoảng – Thường Xuyên

    가치- 무가치: Giá trị – Vô giá trị

    가축- 야수: Gia súc Nuôi – Dã thú

    가짜 – 진짜: Giả – Thật

    가입- 탈퇴: Tham gia – Rút Ra

    가물 -장마: Mùa Khô – Mùa mưa

    가로 -세로: Chiều Rộng – Chiều Dài

    가다 -오다: Đi – Về

    가늘다 – 굵다: Mỏng – Dày

    가난하다 – 부유하다: Nghèo – Giàu

    가깝다 -멀다: Gần – Xa

    Phần 2: từ vựng tiếng hàn những cặp từ trái nghĩa nhau

    비극- 희극: Bi kịch – Hài kịch

    비겁- 용감: Hèn nhát – Dũng cảm

    불리 – 유리한: Bất lợi – Thuận lợi

    분명- 불명: Rõ ràng – Mờ mịt

    부지런히- 게을리: Chăm chỉ – Lười biếng

    빈민 – 부자: Người nghèo – Người giàu

    비싸다 – 싸다: Đắt – Rẻ

    비밀 – 공개: Bí mật – Công khai

    불행 – 행운: Ko may mắn – May mắn

    부인 – 남편: Vợ – Chồng

    복종 – 반항: phục tùng – kháng cự

    보통 – 특별: Bình thường – Đặc biệt

    벌써 – 아직: Rồi – Chưa

    수여-책벌: Thưởng – phạt

    번영 – 쇠퇴: Thịnh vượng – suy sụp

    배웅 – 마중: Tiễn đưa – Chào Đón

    방해 – 협조: quấy rầy – giúp đỡ

    밤 – 낮: Ban đêm – Ban ngày

    밝다 – 어둡다: Sáng – Tối

    발표 – 미 발표: công bố – Chưa công bố

    발달 – 퇴보: phát triển – lạc hậu

    받다 – 주다: Nhận – Cho

    바쁘다 – 한가하다: Bận rộn- Rảnh rỗi

    무식 – 유식: thất học- học rộng

    무시 – 중시: coi thường – coi trọng

    못나다 -능하다: Ko giỏi – Giỏi

    모자라다 – 넉넉하다: Thiếu thốn – Dư giả

    모으다 – 해산: tập hợp – Giải tán

    모른다 – 알 다: Ko biết – biết

    명예 – 수치: Danh dự – Xấu hổ

    명령 – 복종: ra lệnh – Tuân lệnh

    멀리 – 가까이: Xa – gần

    맑다 – 흐리다: Trong – u ám

    많다 – 적다: Nhiều – Ít

    만족 – 불만: Toại nguyện – Bất mãn

    만나다 – 헤어지다: Gặp gỡ – Chia tay

    막히다 – 뚫리다: Tắc nghẽn- lỗ thông

    마지막 – 처음: Cuối cùng – Đầu tiên

    마음 – 몸: Tấm lòng – Vóc dáng

    마르다 – 젖다: Khô – Ướt

    마녀 – 선녀: Phù thủy – Nàng Tiên

    두껍다 – 얇다: Dầy – mỏng

    돕다 – 방해하다: Giúp đỡ- gây cản trờ

    도움 – 방해: trợ giúp – trở ngại

    대부분 – 일부분: Đa số – thiểu số

    대답 – 질문: Đáp án – câu hỏi

    다행 -불행: may mắn – ko may mắn

    다정 -냉정: quan tâm – thái độ thờ ơ

    늦추다 – 당기다: thả lỏng – kéo căng

    능숙 – 미숙: Thành thạo- không thạo

    능력 – 무능력: Có năng lực – ko có năng lực

    늘다 – 줄다: tăng lên – giàm xuống

    Từ khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, tự học tiếng hàn,từ vựng tiếng hàn theo chủ đề, từ vựng tiếng hàn có phiên âm, từ vựng tiếng hàn thông dụng, từ điển việt hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.