Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề những tính từ chỉ tính cách con người

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #728

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”những tính từ chỉ tính cách con người, cá nhân”. 

    những từ chỉ tính cách cá nhân
    믿기쉬운: Chân thật
    신용하다: Đáng tin
    믿기 쉬운: Tin người
    관용하다: Khoan dung
    찬성하다: Thông cảm
    완고하다: Cứng đầu
    무욕하다: Vị tha
    이기적인: Ích kỷ
    술직하다: Cởi mở
    고귀하다: Cao quý
    장난하다: Hư hỏng
    인색하다: Keo kiệt
    악마 같은: Hiểm độc
    열렬하다: Bốc đồng
    참지못 하다: Thiếu kiên nhấn
    겸솔하다: Khờ dại, nhẹ dạ
    겸손하다: Khiêm tốn
    성급하다: Nóng tính
    경박하다: Lém lỉnh
    관대하다: Rộng rãi
    어리석다: Dại dột
    부러워하다: Ghen tị
    감동하다: Cảm động
    난처하다: Lúng túng
    우아하다: Hòa hoa
    이상하다: Lập dị
    일정하다: Kiên quyết
    타락하다: Trụy lạc
    친절하다: Đắng đắn
    속이다: Dối trá, lừa gạt
    대담하다: Gan dạ
    궁금하다: Tò mò
    교활하다: Xảo quyệt
    예의바른: Lịch sự
    친절한: Ân cần
    양심적인: Tận tâm
    순하다: Dễ bảo
    자만하다: Kiêu ngạo
    냉정하다: Lạnh lùng
    용감하다: Cam đảm
    도량이 큰: Nhân từ
    친전하다: Tốt bụng
    버릇없이: Thô lỗ
    나쁘다: Xấu
    욕심 많은: Hám lợi
    부끄럽다: Mắc cỡ
    거만하다: Kiêu căng
    성나다: Giận dữ
    솔직하다: Thẳng thắn
    민감하, 예감한: Tính nhạy cảm
    재치있는: Sự khéo xử
    자준,자중: Sự tự trọng
    저신: Sự tự tin
    나쁜 성격: Tính xấu
    기분: Tâm trạng
    인간성: Tính nhân hậu
    친절: Sự tử tế
    겸손, 비하: Sự khiêm tốn
    탐용: Lòng tham
    편파적으로: Sự thiên vị
    거동, 행동: Cách ứng xử
    경멸적으로: Tính đê tiện
    경멸, 멸시: Sự khinh rẻ
    무감각, 냉정: Sự nhẫn tâm
    탐용,허욕: Lòng tham
    태도: Thái độ
    거만, 오만: Tính kiêu ngạo
    개인 성격: Tính cách cá nhân

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.