Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề những tính từ thông dụng trong tiếng hàn

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #643

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”những tính từ thông dụng”.

    “.

    I. Từ mới tiếng hàn quốc chủ đềnhững tính từ thông dụng

    필요없다: không cần thiết
    필요하다: cần thiết
    더럽다: dơ bẩn
    깨끗하다: sạch sẽ
    불쌍하다: tội nghiệp
    싸다: rẻ
    비싸다: đắt,mắc
    느리다: chậm
    빠르다: nhanh
    가깝다: gần
    멀다: xa
    춥다: lạnh
    덥다: nóng
    깊다: sâu
    얇다: mỏng
    두껍다: dày
    좁다: chật
    넓다: rộng
    낫다: thấp
    짧다: ngắn
    길다: dài
    건강하다: khoẻ
    약하다: yếu
    설익다: sống(chưa chín)
    익다: chín
    냄새 좋다: mùi thơm
    냄새 나다: có mùi(hôi,thơm)
    날씬하다: thon thả
    뚱뚱하다: béo,mập
    재미없다: không hay,dở
    재미있다: hay ,thú vị
    안좋다: không tốt
    좋다: tốt
    적다: ít
    많다: nhiều
    낮다: thấp
    높다: cao
    작다: nhỏ
    크다: lớn
    늙다: già
    젊다: trẻ
    나쁘다: xấu( nội dung)
    못 생기다: xấu(về hình thức)
    잘 생기다: đẹp(nam)
    예쁘다: đẹp(nữ)
    기분이 안 좋다: không vui
    기분이 좋다: vui vẻ
    슬프다: buồn
    행복하다: hạnh phúc
    기쁘다: vui mừng

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.