Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề quan hệ gia đình, anh em họ hàng

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #665

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”từ ngữ dùng chỉ quan hệ gia đình, anh em họ hàng”. 

    I. Từ mới tiếng hàn quốc chủ đềquan hệ gia đình, anh em họ hàng

    chủ đề quan hệ gia đình và họ hàng
    며느리: Con dâu
    시숙: Anh chị em chồng
    동서: Vợ của em ,hoặc anh chồng
    도련님: Gọi em chồng một cách tôn trọng
    시동생: Em chồng
    형님: Vợ của anh chồng
    시아주버니 (시형): Anh chồng
    시어머니: Mẹ chồng
    시아버지: Bố chồng
    남편: Chồng
    댁 식구: Gia đình nhà chồng
    처형: Chị vợ
    처제: em vợ
    처남: anh ,em vợ (con trai)
    장모: Mẹ vợ
    장인: Bố vợ
    아내: Vợ
    처가 식구: Gia đình nhà vợ
    이종사촌: Con của dì
    외(종)사촌: Con của cậu
    이모부: Chú
    이모: Dì hoặc bác gái (chị của mẹ)
    외숙모: Mợ
    외삼촌: Cậu hoặc bác trai
    외할머니: Bà ngoại
    외할아버지: Ông ngoại
    외가 친척: Họ hàng bên ngoại
    사촌: Anh chị em họ
    고모부: Chú ,bác
    고모: Chị ,em gái của bố
    삼촌: Anh ,em của bố
    작은어머니: Thím
    작은아버지: Chú ,em của bố
    큰어머니: Bác gái (vợ của bác )
    큰아버지: Bác ,anh của bố
    할머니: Bà
    할아버지: Ông
    형제: Anh chị em
    조카: Cháu
    제부: Em rể (đối với chị vợ)
    매부: Em rể (đối với anh vợ)
    여동생: Em gái
    남동생: Em trai
    동생: Em
    형수: Chị dâu
    형부: Anh rể (em gái gọi)
    매형: Anh rể (em trai gọi)
    누나: Chị (em trai gọi)
    언니: Chị (em gái gọi)
    형: Anh (em trai gọi)
    오빠: Anh (em gái gọi)
    나: Tôi
    어머니: Mẹ ,má
    외할아버지: Ông ngoại
    외할머니: Bà ngoại
    외증조 할머니: Cụ bà (bên ngoại)
    외증조 할아버지: Cụ ông (bên ngoại)
    아버지: Ba ,bố
    할머니: Bà
    할아버지: Ông
    증조 할머니: Cụ bà
    증조 할아버지: Cụ ông
    직계가족: Quan hệ trực hệ

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.