Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề sinh hoạt, phòng ngủ

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #660

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”sinh hoạt, phòng ngủ”. 

    I. Từ mới tiếng hàn quốc chủ đềsinh hoạt, phòng ngủ

    정리장: ngắn kéo để đồ

    층: sàn

    깔개: thảm

    침실용 탁자: bàn để đèn ngủ

    전화: dây

    전등 스위치: công tắc đèn

    발판: chân giuờng

    침대 덮개: ga trải gường

    목도리: mền

    침대: giường

    담요: chăn

    시트: chăn

    박스 스프링: ruột nệm

    매트리스: nệm

    베개: gối

    베갯잇: áo gối

    머리판: đầu bảng

    휴지: mô

    블라인드: rèm

    에어컨: điều hòa không khí

    커튼: màn

    서랍장: bàn trang điểm

    자명종: đồng hồ báo thức

    솔빗: lược trải đầu

    빗: lược

    거울: gương

    보석 상자: hộp nữ trang

    옷장: tủ quần áo

    옷걸이: móc quần áo

    Hook: móc

    침실: phòng ngủ

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.