Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề tên các loại động vật

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #737

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”tên các loại động vật”. 

    tên một số loài động vật phần một

    곰: gấu

    방아깨비: cào cào

    매미: ve

    비둘기: bồ câu nâu

    벌: ong

    거머리: Đỉa

    불가사리: sao biển

    낙지: bạch tuộc nhỏ

    오징어: mực

    해마: cá ngựa

    숭어: cá chuối

    금붕어: cá vàng

    잉어: cá chép

    돌고래: cá voi

    상어: cá mập

    메기: cá trê

    갈치: cá đao

    장어: cá dưa

    가오리: cá đuối

    까마귀: con quạ

    박쥐: con dơi

    달팽이: ốc sên

    다람쥐: sóc

    너구리: chồn

    타조: đà điểu

    고춧잠자리: chuồn chuồn ớt

    잠자리: chuồn chuồn

    홍학: Con cò

    토끼: Con thỏ

    참새: Chim sẻ

    동물: Động vật

    제비: Chim nhạn

    얼룩말: Ngựa vằn

    사마귀: Con bọ ngựa

    앵무새: Con vẹt

    쇠똥구리: Bọ hung

    사슴벌레: Bọ cánh cứng

    사슴: Con hươu

    부엉이: Cú mèo

    강아지: Chó con ,cún con

    개: Chó

     

    백조: Thiên nga

    물개: Rái cá

    문어: Bạch tuộc

    tên một số loài động vật phần hai

    무당벌레: Con cánh cam

    멧돼지: lợn rừng

    독수리: Đại bàng

    당나귀: Con lừa

    노루: Con hoẵng

    기린: Hươu cao cổ

    고래: Cá heo

    거북: Con rùa

    개구리: Con ếch

    호랑이: Hổ

    하마: Hà mã

    파리: Ruồi

    쥐: Chuột

    오리: Vịt

    원숭이: Khỉ

    염소: dê

    양: Cừu

    여우: Cáo

    악어: Cá sấu

    소: Bò

    새: chim

    사자: Sư tử

    뱀: Rắn

    바퀴벌레: Gián

    물소: Trâu

    모기: Muỗi

    말: Ngựa

    돼지: Lợn

    닭: Gà

    늑대: Chó sói

    낙타: Lạc đà

    나비: Con bướm

    고양이: Mèo

    거위: Ngỗng

    거미: Nhện

    게: Con Cua

    개미: Con Kiến

     

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.
Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.