Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề tên một số loại côn trùng sâu bọ

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #630

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”côn trùng sâu bọ“.

    I. Từ mới tiếng hàn quốc chủ đề một số loại côn trùng sâu bọ

    말벌류의 총칭: tò vò
    방아벌레: bổ củi
    매미: ve sầu
    빈대: con rệp
    진디: rệp cây
    애벌레: sâu (bướm)
    조개,조가비: ốc xà cừ
    민달팽이: ốc sên
    달팽이: ốc
    말벌: ong bắp cài
    벌,꿀벌: ong
    거미: nhện
    모기: muối
    파리: ruồi
    나무좀: mọt
    흰개미: mối
    개미: kiến
    고치: kén(tằm)
    회충: giun
    바퀴: gián
    귀뚜라미: dế
    메뚜기: châu chấu
    잠자리: chuồn chuồn
    나비: bươm bướm
    나방: sâu, bướm
    벼룩: bọ, rận
    풍뎅이의 일종: bọ hung
    무당벌레: bọ rùa
    사마귀: bọ ngựa
    전갈: bọ cạp
    풍뎅이: bọ cánh cứng
    곤충: côn trùng

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.