Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề “thuật ngữ xuất nhập khẩu”

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #685

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”thuật ngữ chuyên ngành xuất nhập khẩu”. 

    I. Từ mới tiếng hàn quốc chủ đề”thuật ngữ xuất nhập khẩu”

    chủ đề xuất nhập khẩu

    품묵 리스트: mức thuế ưu đãi đặc biệt

    허가서: giấy phép

    품목별로: theo từng loại hàng hoá

    특별우대세율: mức thuế ưu đãi đặc biệt

    탈세: trốn thuế

    층정품: hàng biếu , hàng tặng

    최혜국협정을 맺다: ký hiệp định tối huệ quốc

    최혜국: nước tối huệ quốc

    체남세금금액: số tiền thuế chưa nộp

    징수세: thuế trưng thu

    제출: trình ( hồ sơ , giấy tờ )

    잘못 세금 신고: khai báo sai mức thuế

    임시적 수출 재수입: tạm xuất tái nhập

    임시적 수입 재수출: tạm nhập tái xuất

    일반세율: mức thuế thông thường

    은행: ngân hàng

    위반 정도: mức độ vi phạm

    원자재 재고량: lượng nguyên phụ liệu tồn kho

    원자재: nguyên liệu

    원산지증서: giấy chứng nhận suất xứ

    우대세율: mức thuế ưu đãi

    신용기관: cơ quan tín dụng

    수출입 세법: luật thuế xuất nhập khẩu

    수출입세 남세 기한: thời hạn nộp thuế xuất nhập khầu

    수출입경우별로: tùy theo từng trường hợp xuất nhập khẩu

    수출입 신고서: tờ khai xuất nhập khẩu

    수출입 허가: giấy phép xuất nhập khẩu

    수출국: nước suất khẩu

    수입 세율: mức thuế nhập khẩu

    수입 과세차별: khác biệt về đánh thuế nhập khẩu

    수입 과세: thuế nhập khẩu

    수입: nhập khẩu

    수입 절차: thủ tục nhập khẩu

    수입 신고 절차: thủ tục khai báo thuế

    수입 물량: lượng hàng hóa nhập khẩu

    소비품: hàng tiêu dùng

    세율을 정한다: quy định mức thuế

    세율 표: bảng thuế , mức thuế

    세를 산출하는 시점: thời điểm tính thuế

    세금을 납금하지 않는 경우: trong trường hợp không nộp thuế

    세금을속이다: lừa gạt về thuế

    세금위반: vi phạm về tiền thuế

    세금통보서: thông báo nộp thuế

    세금통보기간: thời gian thông báo nộp thuế

    세금홥급한다: hoàn thuế

    부과된다: bị đánh thuế

    세금통보서를 받은 후: sau khi nhận thông báo nộp thuế

    선물: quà tặng

    부자재: phụ liệu

    보증하다: bảo hộ

    보증세금: thuế bổ xung

    보증을 발다: được bảo lãnh

    베트남 생산품: hàng sản xuất tại Việt Nam

    벌금: tiền phạt

    물품: vật phẩm, hàng hóa

    물화: hàng hóa

    무역협정: hiệp định thương mại

    무역관계: quan hệ thương mại

    등록 절차: thủ tục đăng ký

    대매출: bán hàng giảm giá

    납세하다: nộp thuế

    납세 의무자: người có nghia vụ nộp thuế

    납세 기간 연장: kéo dài thời gian nộp thuế

    남세 일자: ngày nộp thuế

    공식적으로 통보: thông báo chính thức

    금융기관: cơ quan tín dụng

    국회상무위원회: ủy ban thường vụ quốc hội

    국내 루자 장려법: luật khuyến khích đầu tư trong nước

    관세 륵혀 협정: hiệp định ưu đãi về thuế

    관세 장벽: bức tường thuế quan

    세관: cửa khẩu

    과세 대 상품목: danh mục hành hóa đánh thuế

    관세: hải quan

    수출입: Xuất nhập khẩu

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.