Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề “ẩm thực, các loại thức ăn khô, bánh kẹo”

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #597

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề “ẩm thực thức ăn khô, bánh kẹo”.

     

    라이스 퍼이퍼: bánh tráng cuốn

    새우 크래커: bánh phồng tôm

    크루아상: bánh sừng bò

    비스킷: bánh bích quy

    샌드위치: bánh xăng uých

    월병: bánh trung thu

    케이크, 양과자: bánh ngọt

    핫케이크: bánh nướng

    구운빵: bánh mì lát nướng

    백빵: mì trắng

    머핀: bánh mì sốp

    빵: bánh mì

    팬케이크: bánh xèo

    만두 , 찜빵: bánh bao , bánh hấp

    스펀지 케이크: bánh bò

    쌀국수: bún

    국수: hủ tiếu , phở

    버미첼리: miến

    라면: mì gói

    볶음 국수: mì sào

    스파게티: mì ống ý

    이탈리아식 국수: mì ý

    죽: cháo

    볶음 밥: cơm chiên

    백밥: cơm trắng

    밥: cơm

    술잔치 ,주연: bữa nhậu

    잔치,향연: bữa tiệc

    야외 요리: bữa ăn ngoài trời

    가벼운 식사: bữa ăn nhẹ

    저녁 식사: bữa ăn tối

    점심 식사: bữa ăn trưa

    아침 식사: bữa ăn sáng

    식사: bữa ăn

    Từ khóa: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, tự học tiếng hàn,từ vựng tiếng hàn theo chủ đề, từ vựng tiếng hàn có phiên âm, từ vựng tiếng hàn thông dụng, từ điển việt hàn có phiên âm

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.