Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề “ẩm thực, tên các loại rau phổ biến”

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #599

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề “ẩm thực, tên các loại rau phổ biến“.

     

    김치: dưa chua

    아스파라거스: măng tây

    죽순: măng la

    채소,야채: rau quả

    김: Rong biển (Loại tờ mỏng)

    깨잎: Lá mè

    숙주나물: giá đỗ xanh

    무말랭이: củ cải khô

    돌나물: cỏ cảnh thiên

    래디시: củ cải

    시금치: rau bina

    적채: bắp cải tím

    양송이버섯: nấm tây

    적경 치커리: rau diếp xoăn

    양상추: xà lách

    피망: ớt xanh

    미나리: rau cần

    콜리프라워: súp lơ

    파슬리: rau mùi tây

    쑥갓: cải cúc

    콩나물: giá đỗ

    샐러리: cần tây

    버섯: nấm

    깻잎: lá vừng

    양배추: bắp cải

    배추: cải thảo

    쪽파: hành hoa

    대파: tỏi tây

    상추: rau diếp

    방울토마토: cà chua bao tử

    케일: cải xoăn

    치커리: rau diếp xoăn

    양파: hành tây

    감자: khoai tây

    고구마: khoai lang

    마늘: tỏi

    생강: gừng

    무: củ cải

    고추: Ớt

    가지: cà tím

    겨자잎: lá mù tạt

    애호박: bí ngô bao tử

    호박: bí ngô (bí đỏ)

    청경채: cải chíp

    당근: cà rốt

    Từ khóa: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han,tự học tiếng hàn,từ vựng tiếng hàn theo chủ đề, từ vựng tiếng hàn có phiên âm, từ vựng tiếng hàn thông dụng, từ điển việt hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban

     

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.