Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề “ẩm thực tên món ăn”

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #731

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”ẩm thực tên món ăn”. 

    những từ chuyên ngành ẩm thực phần một

    잉어: cá chép

    입맛: khẩu vị

    입맛다시다: thèm ăn

    일푸묘리: thức ăn cao cấp

    일식집: quán ăn nhật

    인스턴트식품: thực phẩm ăn liền

    인삼차: trà sâm

    인삼주: rượu nhân sâm

    인삼: nhân sâm

    인공감료: gia vị nhân tạo

    익히다: nấu chín

    이쑤시개: cái tăm

    음수: uống rượu

    음식점: quán ăn

    음식물: món ăn

    음식: món ăn

    음료수: nước uống

    음료: đồ uống

    육회: món gỏi thịt

    육포: thịt khô

    육수: nước thịt

    육류: loại thịt cá

    육개장: món canh cay

    유제품: sản phẩm sữa

    원두커피: cà fê nguyên chất

    우유: sữa

    우동: mì sợi lớn

    요리사: đầu bếp

    요리: món ăn

    요구르트: Ya ua , sữa chua

    외식: ăn ngoài

    옥수수: ngô

    오찬: cơm trrưa

    오징어: mực

    오이: dưa chuột

    오븐: cái lò

    오물오물: rau ráu

    오리알: trứng vịt

    오리고기: thịt vịt

    오렌지: cam

    영지버섯: nấm linh chi

    영양소: chất dinh dưỡng

    영양사: dầu bếp

    영양가: giá trị dinh dưỡng

    영양: ding dưỡng

    엿: kẹo kéo

    연어: ca hồi

    연근: rễ sen

    얼큰하다: hơi cay , hơi nồng

    어패류: cá và sò

    어목: nước hầm đá

    양파: hành tây

    양주: rượu tây

    양조장: nơi chưng , cất

    양식당: cửa hàng món âu

    양식: món tây / món âu

    양상추: xà lách ngoại

    양배추: xà lách ngoại

    양담배: thuốc lá ngoại

    양념하다: nêm gia vị

    양념통: hộp đựng gia vị

    양념: gia vị

    양고기: thịt cừu

    약주: rượu thuốc

    약수: nước thuốc ( nước khoáng )

    야채주스: nước ép rau

    야채: rau

    앞치마: cái tạp dề

    안주: đồ nhắm rượu

    알력솔: nồi sáp suất

    아침식사: bữa ăn sáng

    아이스크림: kem lạnh

    씹다: nhai

    쓰다: đắng

    썰다: thái mỏng

    썩다: hư , hỏng , thối

    쌈밥: cơm cuộn

    쌈: món cuộn

    쌀통: thùng gạo

    쌀가루: bột gạo

    쌀: gạo

    싱싱하다: tươi rói

    싱겁다: nhạt

    신선하다: tươi

    식품: thực phẩm

    식탐: ăn tham

    식탁예절: phép lịch sự ăn uống

    식탁: cái bàn ăn

    식칼: dao ăn

    식초: giấm

    식중독: ngộ độc thức ăn

    식이요법: cách nấu ăn điều trị bệnh tật

    깨: vừng

    깡통따개: cái mở hộp

    깡통: thùng , hộp

    깍두기: kim chi củ cải

    김치찌개: món canh kim chi

    김지 통: thùng đựng kim chi

    김치: kim chi

    김밥: cơm cuộn rong biển

    김: rong biển

    기호품: thực phẩm có mùi thơm

    기호식품: thực phẩm có mùi thơm

    기름: dầu

    급식: cấp món ăn

    금주: cấm rượu

    금연: cấm hút thuốc

    금식: nhịn ăn , cấm ăn , tuyệt thực

    그룻: bát tô , đĩa

    궁중요리: món ăn cung đình

    굽다: nướng ( cá , thịt )

    굶주리다: đói khát

    굶: nhịn đói

    굴: con hào

    군침: nước miếng thèm ăn

    군침 돌다: tràn nước miếng

    군것질: ăn vặt

    국자: cai muỗng múc canh

    국수: mì , miến , phở

    국밥: cơm trộn canh

    국물: nước canh

    국: canh

    구이: nương

    구수하다: thơm

    광어: cá thơng bơm

    과자: kẹo , bánh

    과일주스: nước ép trái cây

    과일: hoa quả , trái cây

    과음: uống quá nhiều

    과식: ăn quá nhiều , bội thực

    과도: dao gọt hoa quả

    곶감: hồng sấy khô

    공기: bát , cái bát không

    곱창: ruột non

    곡식: ngũ cốc

    곡류: các loại ngũ cốc

    고축가루: bột ớt

    고추장: tương ớt

    고추: ớt , quả ớt

    고소하다: thơm , bùi

    고량주: rượu cao lương

    고등어: cá thu

    고다: ninh , luộc chín kỹ

    고구마: khoai lang

    계피: quế

    계량컵: cốc để đo lường

    계란빵: bánh trứng

    계란: trứng

    경단: bánh ngô

    겨자: mù tạt

    게: cua

    건포도: nho khô

    건어물: cá khô

    건배하다: cạn ly

    건더기: chất đặt của canh

    거품기: cái máy đánh trứng

    개수대: bồn rửa bát

    개고기: thịt chó

    강낭콩: đậu cô ve

    갓: mũ tre ( ngày xưa )

    감주: cam tửu , tượu ngọt

    감자 탕: canh khoai tây

    감자: khoai tay

    감: quả hồng

    감미 료: gia vị

    갈증: cơn khát

    갈증나다: khát

    갈비탕: canh sườn

    갈비찜: sườn ninh

    갈비: sườn

    간장: nước tương

    간식: món ăn phụ

    간보다: nêm thử

    간: vị mặn , gia vị

    간맞추다: nêm vừa vị

    가지: cà , quả cà tím

    가자미: ca thờn bơn

    가열하다: tăng nhiệt

    가스레인지: bếp ga

    가물치: cá lóc

    가마니: cái bao bố , bao dây

    가래떡: bánh

    가락국수: mì sợi

    가공식품: thực phẩm gia công

    những từ chuyên ngành ẩm thực phần ba

    맛보다: nếm thử

    맛나다: có hương vị , ngon

    맛: hương vị , vị ngon

    만찬: cơm tối , tiệc túi

    만두: bánh bao

    막국수: miến , mì

    막걸다: uống rượu makori

    마시다: uống

    마른안주: món nhậu khô

    마른반찬: thức ăn khô

    마늘: tôi

    레스토랑: nhà hàng

    라면: mì gói

    뚝배기: cái nồi , cái niêu

    뚜껑: cái nắp vung

    떫다: chát

    떡볶이: món bánh nướng

    떡국: canh bánh

    떡: bánh dẻo

    땅콩: lạc , đậu phộng

    등심: thịt lưng

    들이켜다: uống hết

    들깨: cây vừng hoang

    들기름: dầu vừng

    드시다: ăn ( tôn kính)

    두유: sữa đậu nành

    두부: đậu phụ

    된장찌개: món canh tương đậu

    된장: tương đậu

    돼지고기: thịt heo

    돼지갈비: sườn heo

    독: độc tố

    도시락: cặp lồng đựng cơm

    도미: cá vền

    도마: cái thớt

    데치다: hun nóng

    데우다: đốt , làm cho nóng

    덮밥: cơm nóng với cá , rau

    대합: con sò lớn

    대하: tôm hùm

    대접: đón tiếp

    대마초: bồ đà

    당근: cà rốt

    간단하다: đơn giản

    담배: thuốc lá

    담그다: ngâm

    닭똥집: mề gà

    닭고기: thịt gà

    달콤하다: ngọt, dịu dàng

    달다: ngọt, ăn ngon

     

    달걀: trứng gà

    단지: cái bình , cái lọ

    간난히 먹다: ăn đơn giản

    단백질: protein

    단무지: củ cải muối

    단란주접: quán rượu

    단내: mùi khét

    다지다: cứng

    다이어트: ăn kem , ăn kiêng

    다시마: cây tảo bẹ

    다도: trà đạo

    다과회: tiệc ngọt

    느끼하다: ngấy , ngán

    눌은밥: cơm cháy trộn nước

    비리다: mùi tanh

    누룽지: cơm cháy

    누룩: men rượu

    녹차: trà xanh

    녹두: đậu xanh

    냠냠: ngấu nghiến , tàm tạp

    냉커피: cà fê đá

    냉채: rau lạnh

    냉차: xe đông lạnh

    냉장고: tủ lạnh

    냉면: mì lạnh

    냉동하다: đông lạnh

    냉국: canh lạnh

    냄비: cái chảo , nồi

    내장: nội tạng

    낙지: bạch tuộc nhỏ, con mực con

    나물: các loại rau

    까니: bữa ăn

    끓다: nấu , sắc , đun sôi

    꿩고기: thịt gà lôi

    꿀: mật ong

    꾸역꾸역: ực ( uống , ăn )

    꽃게: con ghẹ

    꽁초: đầu lọc của thuốc

    꼬리곰탕: canh đuôi bò

    껌: kẹo ca su

    깻잎: lá vừng

    깨물다: cắn vỡ ra

    những từ chuyên ngành ẩm thực phần bốn

    빵: bánh mì

    빨대: cai ống hút

    빚다: vắt (BÁNH)

    빙수: nước đá

    비타민: vitamin

    비위: khẩu vị

    비빔밥: cơm trộn

    비빔국수: mì trộn

    비비다: trộm (cơm)

    비린내: mùi tanh

    비꼐: mỡ heo

    뷔페식당: nhà hàng búp pê

    뷔페: búp phê ( nhà hàng tự chọn )

    붕어빵: bánh nướng hình cá

    붓다: tưới , rót nước

    불량식품: thực phẩm hư

    불고기: thịt nướng

    분유: sữa bột

    분식집: quán bán thức ăn làm bằng bột

    분식: thức ăn băng bột

    북어: cá khô

    부패하다: hư , thối

    부추: tỏi tây

    부엌칼: dao dùng trong bếp

    부엌용품: đồ dùng nhà bếp

    부엌가구: gia cụ nhà bếp

    부식: món ăn phụ

    볶음밥: cơm rang

    볶다: rang

    복어: cá nóc

    보온병: phích nước , bình thủy

    보신탕: món thịt chó hầm

    보리: hạt bo bo

    병따개: cái mở nắp chai

    병: cái chai

    벌꿀: mật ong

    버터: bơ

    버섯: nấm

    버무리다: trộn đều các thứ

    백반: cơm trắng

    배탈나다: bị tiêu chảy

    배탈: tiêu chảy

    배추: bắp cải

    배부르다: no bụng

    배고프다: đói bụng

    배: quả lê

    밥통: hộp đựng cơm

    밥솥: nồi cơm

    밥상: cái bàn ăn

    밥맛: khẩu vị

    밥: cơm

    밤참: món ăn tối

    발효식품: thực phẩm lên men

    발효: lên men

    반죽하다: nhào (bột , nước )

    반주: rượu uống khi ăn cơm

    바다생선: cá biển

    바다가재: con tôm tít

    바나나: chuối

    바구니: cái rổ

    바가지: cái gáo

    매운탕: canh cay

    반찬: thức ăn

    밀봉하다: đóng gói

    밀가루: bột mì

    밀: mì

    믹서기: máy nghiền , máy xay xinh tố

    미역: canh rong biển

    미식가: người thích ăn ngon

    미꾸라지: con chạch

    묽다: loãng

    물렁물렁: hơi lỏng , có pha ít nước

    물김치: kim chi nước

    물: nước

    문어: bạch tuộc

    무: củ cải

    목마르다: khát

    모유: sữa mẹ

    멸치: cá cơm

    메추리 알: trứng cút

    메뉴: thực đơn

    메기: cá trê , cá da trơn

    먹어보다: ăn thử

    먹다: ăn

    먹거리: đồ ăn

    맹물: nước sạch

    맷돌: cái cối xay băng đá

    맵다: cay

    맥주: bia

    매콤하다: hơi cay , cay cay

    맛있다: ngon

    맛없다: không ngon

    những từ chuyên ngành ẩm thực phần năm

    식용유: dầu ăn

    식욕부진: không muốn ăn

    식욕: nhu cầu ăn uống

    식수: nước uống

    식성: thói quen ăn uống

    식사활: chuyện ăn uống

    식사접대하다: mời cơm

    식사량: lượng ăn uống

    식사: ăn uống

    식료품: nguyên liệu thực phẩm

    식량: lương thực

    식당에 가다: đi nhà hàng

    식당: nhà hàng

    식단: thực đơn

    식기세척기: máy rửa dụng cụ ăn uống

    식기건조대: cái bàn sấy dụng cụ ăn uống

    식기건조기: máy sấy dụng cụ ăn uống

    식기: dụng cụ ăn uống

    시큼하다: hơi chua

    시장하다: đói bụng

    시장기: cơn đói bụng

    시장: chợ

    시음하다: uống thử

    시식하다: nếm thử, ăn uống thử

    시다: chua

    숭늉: cơm cháy

    술집: quán rượu

    술: rượu

    숟가락: cái thìa

    순두부: đỗ phụ nguyên chất

    순댓국: canh dồi

    순대: lòng , dồi

    숙주나물: cây giá đỗ

    수정과: nước sắc quế và gừng

    수저통: cái hộp đựng đũa và thìa

    수저: đũa và thìa

    수박: dưa hấu

    쇠꼬리: đuôi bò

    쇠고기: thịt bò

    솔: cái ấm , cái nồi

    송편: bánh bột nếp, bánh trung thu

    송이버섯: nấm bông

    솜사탕: kẹo bông

    소화하다: tiêu hóa

    소화제: thuốc tiêu hóa

    소화불량: không tiêu hóa được

    소화: tiêu hóa

    소주: rượu trắng

    소식: ăn nhẹ

    소라: con ốc biển

    소꼬리: đưôi bò

    소금: muối

    소고기: thịt bò

    섭취하다: ăn , uống

    섬유질: chất sợi

    설탕: đường

    설익다: chín tái

    설거지: rửa bát chén

    선짓국: canh tiết heo

    생식: ăn sống

    생수: nước lạnh

    생선회: gỏi cá

    생선찌개: món lẩu cá

    생선조림: ca hộp

    생선묵: nước hầm cá

    생선: ca tươi

    생맥주: bia tươi

    생강차: trà gừng

    생강: gừng

    새콤하다: thơm

    새콤달콤: thơm thơm

    새우: tôm

    상하다: hư , hỏng , thối

    상큼하다: thơm ngon , thơm mát

    상추: rau diếp

    삼키다: nuốt

    삼치: cá cún

    삼계탕: gà hầm sâm

    삼겹살: thịt ba chỉ

    삶다: luộc

    살코기: thịt nạc

    산삼: sâm núi

    사탕: đường

    사이다: soda

    사식: cơm tiếp viện

    사과: táo

    사각사각: gạo

    뻥튀기: bánh gạo

    빵집: cửa hàng bánh

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.