Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề “từ dùng chỉ vật dụng ở phòng khách”

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #677

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”từ ngữ dùng chỉ vật dụng ở phòng khách”. 

    I. Từ mới tiếng hàn quốc chủ đềchỉ vật dụng ở phòng khách

    작은 테이블: bàn nhỏ
    램프: đèn
    전등갓: cái chụp đèn
    커피 테이블: bàn uống café
    소파: sofa
    방석: đệm
    커튼: màn cửa
    책장: tủ sách
    스피커: loa
    스테레오 시스템: dàn stereo
    붙박이 장: hốc tường
    텔레비전: TV
    원격 조종: điều khiển từ xa
    안락의자: ghế sôfa
    카펫: thảm trải sàn
    책상: bàn
    단계: bậc thang
    계단: cầu thang
    난간: lan can
    통나무: tấm chắn
    불: lửa
    벽난로: lò sưởi
    벽난로 선반: bệ trên lo sưởi
    꽃병: bình hoa
    그림: bức tranh
    액자: khung ảnh
    벽: tường
    천장: trần
    천장 선풍기: quạt trần
    거실: phòng khách

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.