Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề từ mới dùng để chỉ thời gian”

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 3 năm, 1 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #781

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”từ mới dùng để chỉ thời gian”.

    những từ ngữ chỉ thời gian phần một

    1세기: một thế kỷ

    백년: bách niên

    십년: thập niên

    윤년: năm nhuận

    반년: nửa năm

    기간,임기: một quý

    십이월: tháng mười hai

    십일월: tháng mười một

    십월: tháng mười

    구월: tháng chín

    팔월: tháng tám

    칠월: tháng bảy

    육월: tháng sáu

    오월: tháng năm

    사월: tháng bốn

    삼월: tháng ba

    이월: tháng hai

    일월: tháng một

    이틀 전에: hai ngày trước

    오늘오후: chiều nay

    오늘아침: sáng nay

    밤마다: hàng đêm

    한밤다: nửa đêm

    밤: ban đêm

    황혼: hoàng hông

    저녁: chiều tối

    정오: giữa trưa

    점심: buổi trưa

    오후: buôi chiều

    새벽: bình minh

    아침, 오전: sáng

    하루 종일: suất ngày

    지금: bây giờ

    언젠가: một ngày nào đó

    휴일: ngày nghỉ

    주말: cuối tuần

    평업: ngày làm việc trong tuần

    작업일: ngày làm việc

    순간: tức thì

    잠깐 동안: giây lát

    반시간: nửa giờ

    초: giấy

    분: phút

    시: giờ

    매시간: hàng giờ

    주말마다: mỗi cuối tuần

    매년: hàng năm

    매달,매월: hàng tháng

    những từ ngữ chỉ thời gian phần hai

    매주: hàng tuần

     

    매일, 날마다: hàng ngày

    주일, 일주일: một tuần

    다음주말: cuối tuần sau

    지난주만: cuối tuần trước

    이번주말: cuối tuần này

    주말: cuối tuần

    다음주: tuần sau

    지난주: tuần trước

    이번주: tuần này

    주: tuần

    일요일: chủ nhật

    토요일: thứ 7

    금요일: thứ 6

    목요일: thứ 5

    수요일: thứ 4

    화요일: thứ 3

    월요일: thứ 2

    요일: thứ

    월말: cuối tháng

    중순: giữa tháng

    초순: đầu tháng

    월,개월: tháng

    지난달: tháng trước

    다음달: tháng sau

    이번달: tháng này

    달: tháng

    연말: cuối năm

    연초: đầu năm

    해당: theo từng năm

    해: năm

    내후년: năm sau nữa

    내년,다음해: sang năm( năm sau)

    작년: năm ngoái

    올해,금년: năm nay

    그제,그저께: hôm kia

    어제: hôm qua

    글피: ngày kìa

    모레: ngày kia

    내일: ngày mai

    오늘: hôm nay

    미래: tương lai

    현재: hiện tại

    과거: quá khứ

    일시: ngày giờ

    날짜: ngày tháng

    세월: ngày tháng, thời gian, tháng năm

    시간: thời gian

     

     

     

     

     

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.