Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề ” từ mới nghệ thuật, âm nhạc, ca sĩ”

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #619

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề ” từ mới nghệ thuật, âm nhạc, ca sĩ“.

    Chủ đề chuyên ngành nghệ thuật

    민요가수: ca sĩ dân ca
    민요: dân ca
    민속음악: âm nhạc dân gian
    민속무용: múa dân gian
    민속공예: công nghệ nhân dân
    미술작품: tác phẩm mỹ thuật
    미술관: bảo tàng mỹ thuật
    미술가: nhà mỹ thuật
    미술: mỹ thuật
    문학평론: bình luận văn học
    문학작품: tác phẩm văn học
    문학: văn học
    문예창작: sáng tác văn nghệ
    문예비평: phê bình văn nghệ
    문예: văn nghệ
    무용수: diễn viên múa
    무언극: kịch câm
    무대의상: trang phục sân khấu
    무대감독: đạo diễn sân khấu
    무대: sân khấu
    명화: danh họa
    명곡: ca khúc nổi tiếng
    매표소: nơi bán vé
    만화영화: phim hoạt hình
    만화: hoạt hình
    리듬: nhịp, điệu
    르네상스: phục hưng
    디자이너: thiết kế
    등장인물: nhân vật xuất hiện
    등단하다: đăng đàn
    드라마: phim kịch truyền hình
    동요: đồng dao
    동양화: tranh phương đông
    동시상영: chiếu đồng thời
    독창: đơn ca
    도화지: giấy vẽ
    도자기: đồ gốm
    대중음악: âm nhạc đại chúng
    대중가요: ca nhạc đại chúng
    대역: vai chính
    대사: lời thoại
    대본: kịch bản
    단편소설: tiểu thuyết ngắn
    노천극장: sàn kịch ngoai trời
    노래: bài hát
    내림표: dấu đi xuống
    낭만주의: chủ nghĩa lãng mạn
    나팔: kèn
    극장: rap hat
    극: kịch
    그림: bức tranh
    그리다: vẽ
    군악대: đoàn quân nhạc
    구구가요: ca khúc nhân dân
    국민가수: ca sĩ nhân dân
    교향곡: bản giao hưởng
    관람불가: không được xem
    관람석: ghế khán giả
    관객: quan khách
    공연장: sàn diễn
    공연: công diễn
    공간예술: nghệ thuật không gian
    공간미술: mỹ thuật không gian
    곡조: nhịp khúc
    고전음악: âm nhạc cổ điển
    고전문학: văn học cổ điển
    경음악: nhạc nhẹ
    걸작: kiệt tác
    개봉: khai trương
    감상하다: thưởng thức
    감독: đạo diễn
    가창력: sức hát
    가요: ca khúc
    가수: ca sĩ
    가사: lời bài hát
    가무단: đoàn ca nhạc
    가면극: kịch mặt nạ
    가곡: ca khúc

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.