Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề từ mới về mua sắm, mua bán

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 3 năm, 1 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #758

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”từ mới  về mua sắm, mua bán”. 

    những từ ngữ khi mua sắm phần một
    구경하다: xem
    물건을 받다: nhận hàng
    배달: giao hàng
    포장: đóng gói
    수량: số lượng
    질,질량: chất lượng
    교환하다: đổi
    팔다: bán
    사다: mua
    외제품: hoàng ngoại
    국산품: hoàng nội
    제폼: hàng hóa
    색깔: màu sắc
    은: bạc
    금: vàng
    동: đồng
    쇠: sắt
    목걸이: dây chuyền
    반지: nhẫn
    안주: đồ nhắm
    맥주: bia
    술: rượu
    음료수: nước giải khát
    세탁기: máy giặt
    냉장고: tủ lạnh
    전구: bóng điện
    가정용품: đồ gia dụng
    씨디: đĩa CD
    도자기: đồ gốm
    공예품: hàng mỹ nghệ
    전자제품: đồ điện tử
    테이프: băng nhạc
    시계: đồng hồ
    필름: chụp ảnh
    카메라: máy ảnh
    안경: đeo mắt
    스타킹: tất da phụ nữ
    양말: tất
    구두: giày da
    축구화: giày đá bóng
    운동화: giày thể thao
    những từ ngữ khi mua sắm phần hai
    신발: dép
    특산물: đặc sản
    선물: quà
    기념품: quà lưu niệm
    수건: khăn mặt
    손수건: khăn tay
    팬티: quần lót
    반바지: quând cụt
    청바지: quần bò, quần jean
    바지: quần
    우산: ô , dù
    작업복: áo quần bảo hộ lao động
    외투: áo khoác
    비옷: áo mưa
    양복: complê
    내복: áo quần mặc bên trong
    속옷: đồ lót , áo lót
    잠옷: áo ngủ
    반판: áo ngắn tay
    옷: quần áo
    원단: vải
    물건을 교환하다: đổi hàng
    물건을 싸다: mua hàng
    세일: giảm giá
    고정가격: giá cố định
    가격을 내리다: hạ giá
    가격을 올리다: tăng giá
    가격을 묻다: hỏi giá
    가격: giá cả
    값: giá tiền
    매점: căng tin
    시장: chợ 시장에 가다
    빵가게: cửa hàng bánh
    꽃가게: cửa hàng hoa
    상점: hiệu buôn bán
    잡화점: cửa hàng tạp hóa
    가게: cửa hàng
    백화점: siêu thị
    쇼핑: Mua sắm

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.