Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề “từ mới về đô thị, thành thị”

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 3 năm, 1 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #763

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”từ mới về đô thị, thành thị”. 

    신문 (잡지)매점: quầy bán báo
    청과 시장: cửa hàng rau quả
    건물 번호: số nhà
    아파트: nhà chung cư
    약국: hiệu thuốc
    주차미터기: máy thu tiền đậu xe
    주차장: bãi đậu xe
    서점: Hiệu sách
    맨홀: cái hố
    쓰레기통: Thùng rác
    우채통: Thùng thư
    가판대: sạp báo
    백화점: Cửa hàng bách hóa
    상점,소매점: Cửa hiệu
    커피숍: Tiệm cà phê
    수집: Quán rượu
    보행자: người đi bộ
    경찰관: Cảnh sát viên
    도회지 사람: Người thành thị
    구중: Dân chúng
    교외: Ngoại ô
    택시: Xe tắc xi
    버스 정류장: Chỗ chờ xe buýt
    이층 버스: Xe buýt hai tầng
    하수도,도랑: Cống rãnh
    공중 전화 박스: buồng điện thoại
    부두: Cầu tầu , bến tầu
    다리: Cái cầu
    강둑: Bờ sông , bờ hồ
    광고: Quảng cáo
    상,조상: Tượng đài
    공원: Công viên
    동물관: Sở thú
    미술관: phòng trưng bày nghệ thuật
    국장,영호관: rạp chiếu bóng
    호텔: Khách sạn
    우체국: Bưu điện
    도서관: thư viện
    병원: bệnh viện
    은행: Ngân hàng
    슈버마켓: Siêu thị
    시장: Chợ
    những từ ngữ hay dung khi ở thành thị phần hai
    성당: Nhà thờ
    대성당: Nhà thờ chính tòa
    파고다: chùa
    박물관: viện bảo tàng
    영모,능: Lăng tẩm
    공장: xí nghiệp
    고충 빌딩: Nhà cao tầng
    건물,빌딩: Toà nhà
    가로등 기등: Cột đèn
    가로등: Đè đường
    공항: sân bay
    힁선: vạch trắng giữa đường
    교통 신호: Đèn giao thông
    교통표지: Tín hiệu giao thông , biển chỉ đường
    교차점: Chỗ giao nhau
    서커스,곡예: Bùng binh
    모통이: Góc phố
    교차도로,네거리: Ngã tư
    울타리: Hàng rào , chấn song
    횡단보도: Lối qua đường
    막다른 곳: Ngõ cụt
    골목길: Đường phụ
    원형 교차점: Chỗ đường vòng
    교차로: Đường vòng
    좁은길,골목길: Đường hẻm , đường làng
    보다: Lề đường
    차도: lòng đường
    거리,가로: Đường phố
    길,도로: con đường
    동맥: Đường giao thông chính
    센터: Trung tâm
    큰길,대로: Xa lộ
    대로: Đại lộ
    동: phường
    군,현: Quận , huyện
    시골,소도시: Thị xã
    시내: Thành phố
    법정,재판소: Tòa án
    기방 위원회: ủy ban tỉnh
    도시: Thành Thị

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.