Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề từ mới về thiên nhiên, đất nước

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 3 năm, 1 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #752

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”từ mới  về thiên nhiên, đất nước”. 

     

    những từ ngữ nói về thiên nhiên phần một

    큰물: lũ lụt

    소용돌: dòng xoáy

    밀물, 만조: triều lên

    썰물, 간조: triều xuống

    조석: thủy triều

    강의스로: dòng chảy

    못,연못: ao hồ

    소택지: đầm lầy

    늪, 습지: vũng lầy

    폭포: thác nước

    간둑: bờ sông

    하구: cửa sông

    상류, 원류: nhánh sông

    강: sông

    시내, 개울: suối

    오아시스: ốc đảo

    총림: Rừng già

    목판사: Rừng

    사막: Sa mạc

    비흘림돌: Thạch nhũ

    굴, 동굴: Hang động

    대초원: Thảo nguyên

    평지, 평원: Đồng bằng

    목초지, 초원: Đồng cỏ

    들판: Cánh đồng

    발도: Bán đảo

    작은 심: Đảo nhỏ

    섬: Hòn đảo

    군도: Quần đảo

    파도의 흰: Sóng bạc đầu

    빠른 조류: Sóng thần

    바다: Biển cả

    대양, 해양: Đại dương

    고월: Cao nguyên

    협곡: Thung lũng hẹp

    골짜기: Thung lũng

    언덕비탈, 산허리: Sườn đồi

    언덕: Đồi

    산맥, 산지: Núi non

     

     

     

     

     

     

     

     

    những từ ngữ nói về thiên nhiên phần hai

    파도, 풍랑: Sóng

    만: Vịnh

    해협: Eo biển

    해변, 바닷가: Bờ biển

    산: Núi

    산길: Đèo

    토지,땅: Đất, đất liền

    천연: Thiên nhiên

    새벽: Bình mình

    초승달: Trăng lưới liềm

    보름달,만월: Trăng tròn

    달빛: Ánh trăng

    화산암: Nham thạch

    컵자리: Miệng núi lửa

    화산: Núi lửa

    화산 활동: Núi lửa hoạt động

    지진: Động đất

    월식: Nguyệt thực

    일식: Nhật thực

    하늘: Bầu trời

    토성: Sao thổ

    목성: Sao mộc

    화성: Sao hỏa

    금성: Sao kim

    수성: Sao thủy

    북극성: Sao bắc cực

    폭발 유성: Sao băng

    혜성, 살별: Sao chổi

    별: Sao

    위성: Vệ tinh

    행성: Hành tinh

    별자리, 성좌: Chòm sao

    적도: Xích đạo

    북극: Bắc cực

    남극: Nam cực

    운하: Ngân hà

    운석: Thiên thạch

    하늘, 천공: Bầu trời

    지평선, 수평선: Chân trời

    달: Mặt trăng

    태양,해: Mặt trời

    지면,땅: Mặt đất

    대륙: Lục địa

    지구: Địa cầu

    대우주: Vú trụ

    공간: Không gian

     

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.