Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề “từ mới về trường học”

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 3 năm, 1 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #767

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”từ mới về trường học”. 

    những từ ngữ chỉ trang thiết bị trường hoc

    후문: cửa sau

    분수대: đài phun nước

    자동판매기: máy bán hàng tự động

    공중전화 (기): ĐTCC

    셔틀버스 승차장: trạm xe đưa đón của trường

    문방구: văn phòng phẩm

    서점: hiệu sách

    샤워실: nhà tắm

    탈의실: phòng thay đồ

    무용실: phòng múa

    음악실: phòng âm nhạc

    미술실: phòng mỹ thuật

    실험실: phòng thí nghiệm

    세미나실: phòng hội thảo

    학과 사무실: văn phòng khoa

    교수 연구실: phòng giáo sư

    동아리 방: phòng sinh hoạt CLB

    학생 상담소: phòng tư vấn sinh viên

    학생 회관: hội quán sinh viên

    본관: khu vực hành chính

    정문: cổng trường (cổng chính)

    수영장: hồ bơi

    농구 코트: sân bóng rổ

    강당: hội trường

    야외 음악당: sân khấu ngoài trời

    테니스 코트: sân tennis

    운동장: sân vận động

    체육관: nhà tập thể dục

    학생 식당: canteen

    기숙사: kí túc xá

    도서관: thư viện

    강의실: phòng học

    학교 시설: Thiết bị trường học
    những từ dùng ở trường học và trong học tập
    나누다: Chia
    빼셈: Trừ
    곱하다: Nhân
    더하기: Cộng
    지우개: Tẩy
    시험: Thi
    연필: Bút chì
    컴퓨터: Máy tính
    볼펜: Bút bi
    놀다: Chơi
    연피통: Hộp bút
    그림책: Sách tranh
    펜: Bút mực
    색연필: Bút màu
    공책: Vở
    자: Thước kẻ
    불핀: Phấn
    지리: Địa lý
    역사: Lịch sử
    생물: Sinh
    화학: Hóa
    운동장: Sân vận động
    물리: Lý
    음악: Âm nhạc
    수학: Toán
    빼다: giảm
    더하다: Tăng
    문장: Câu
    대문자: Viết hoa
    철자: Viết
    정보학: Thông tin
    종: Chuông
    불업증서: Bằng tốt nghiệp
    졸업하다: Tốt nghiệp
    마침표: Dấu chấm
    학년: Năm học
    토론하다: Thảo luận
    시가표: Thời khóa biểu
    새로운: Mới
    학기말: Cuối học kì
    무료: Miễn phí
    학기초: Đầu học kì
    그만두다: Từ bỏ
    어렵다: Khó
    독학하다: Tự học
    쉽다: Dễ
    단어: Từ
    수업: Tiết học
    문자: Ngữ pháp
    교실: Lớp học
    가르치다: Dạy
    대학원: Cao học
    질문하다: Hỏi
    대학교: Đại học
    연구하다: Nghiên cứu
    고등학교: Trung học PT
    대학생: Sinh viên
    중학교: Trung học
    학생: Học sinh
    초등학교: Tiểu học
    선생님: Thầy giáo
    유치원: Nhà trẻ

     

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.