Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề từ thường sử dụng khi đi du lịch

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #750

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề” những từ vựng sử dụng khi đi du lịch phần”. 

    쇼핑하다: đi mua sắm
    구경하다: đi ngắm cảnh
    놀어가다: đi chơi
    등산: leo núi
    흑백사진: ảnh đen trắng
    휴양지: nơi nghỉ dưỡng
    확대사진: ảnh phóng to
    해외여행: du lịch nước ngoài
    해외관광: du lịch nước ngoài
    해수욕장: bãi tắm biển
    칼라사진: ảnh màu
    촬영하다: quay phim, chụp ảnh
    찍다: chụp ảnh
    즉석사진: ảnh lấy ngay
    전쟁박물관: viện bảo tàng chiếu tranh
    작품사진: ảnh tác phẩm
    입질하다: cắn câu, cắn mồi
    인화하다: phóng ảnh
    인화지: giấy phóng ảnh
    인물사진: ảnh nhân vật
    유람하다: du lãm
    외국인관광객: khách du lịch nước ngoài
    왕궁: cung vua
    예술사진: ảnh nghệ thuật
    역광: ánh sáng ngược
    여행자수표: séc cho người đi du lịch
    여행자보험: bảo hiểm người đi du lịch
    여행사: công ty du lịch
    여행 기: nhật ký du lịch
    여행계획: kế hoạch du lịch
    여행객: khách du lịch
    여행 비: chi phí du lịch
    여행: du lịch
    여권사진: ảnh hộ chiếu
    여권: hộ chiếu
    여객: lữ khách
    야경을 보다: ngắm cảnh ban đêm
    시내곤광: tham quan nội thành
    숙박료: tiền khách sạn
    숙박: trú ngụ, trọ
    소풍: píc ních
    산울림: tiếng vọng trong núi
    사진첩: bộ sưu tập ảnh
    사진작품: tác phẩm ảnh
    사진작가: tác giả ảnh
    사진예술: nghệ thuật ảnh
    사진술: nghệ thuật chụp ảnh
    사진기: máy ảnh
    빙벽타기: leo núi băng
    벚꽃놀이: lễ hội hoa anh đào
    백일사진: ảnh chụp được ngày
    배낭여행: đi du lịch ba lô
    밤낚시: câu đêm
    바다낚시: câu cá biển
    바다: biển
    민물낚시: câu cá nước ngọt
    미끼: mồi câu
    물고기: cá
    문화관광부: bộ văn hóa – du lịch
    무전여행: đi du lịch ko mất tiền
    메아리: tiếng vọng
    등정: leo đến đỉnh núi
    등산화: giày leo núi
    등산하다: leo núi
    등산장비: thiết bị leo núi
    등산양말: tất leo núi
    등산복: áo quần leo núi
    등산모: mũ leo núi
    등산객: khách leo núi
    등산가: người leo núi
    동호회: hội hè
    동물원: sở thú
    독사진: ảnh chụp một mình
    독립궁: dinh độc lập
    도보여행: du lịch đường bộ
    단체사진: ảnh tập thể
    노자: lộ phí
    낚싯줄: dây câu
    낚싯대: cần câu cá
    낚시하다: câu cá
    낚시터: nơi câu, bãi câu
    낚시질: trò câu cá, bãi câu
    낚시바늘: lưỡi câu
    낚시꾼: người đi câu cá
    낚시: trò câu cá
    낚다: câu (cá)
    나들이: khách du lịch
    기차여행: du lịch tàu hỏa
    국토순례: chuyến đi xuyên đất nước
    국립공원: công viên quốc gia , vườn quốc gia
    구치 터널: địa đạo củ chi
    관광호텔: khách sạn du lịch
    관광지도: bản đồ du lịch
    관광지: địa điểm du lịch , địa điểm thăm quan
    관광유람선: thuyền du lịch
    관광열차: tàu du lịch
    관광안내원: nhân viên hướng dẫn du lịch
    관광안내소: điểm hướng dẫn du lịch
    관광시설: cơ sở vật chất du lịch
    관광사업: ngành du lịch
    관광비: chi phí di du lịch
    관광버스: xe buýt du lịch
    관광명소: danh lam thắng cảnh
    관광단: đoàn du lịch
    관광국가: nước du lịch
    관광공원: công viên du lịch
    관광객을 유치하다: thu hút khách du lịch
    관광객: khách du lịch
    관광: thăm quan du lịch
    관광 코스: tua du lịch
    관광 단지: khu du lịch
    공원: công viên

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.