Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề từ vựng chuyên ngành xây dựng, nhà cửa

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #724

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề”từ vựng chuyên ngành xây dựng, nhà cửa, văn phòng, công sở”. 

    nguyên vật liệu câu thành nên ngôi nhà

    연 구 실: Phòng thí nghiệm

    욕실: Nhà tắm

    학회, 회담, 회의: Phòng hội thảo

    푸엌: Nhà bếp

    체육관: phòng tập thể thao

    침실: Phòng ngủ

    화 장 실: Nhà vệ sinh

    손수레: xe cut kit

    삽: xẻng

    헤지 가위: kéo cắt cỏ

    공구 창고: nhà kho

    모종삽: cái bay

    작업용 장갑: găng tay lao động

    안락 의자: ghế dài

    연탄: than

    석쇠: bếp than

    글러브: găng tay

    화면: Màn hình

    배수관: ống thoát nước

    물뿌리개: bình tưới nước

    잔디: cỏ

    정원용 호스: vòi nước

    스프링클러: vòi phun nước

    잔디 깎이 기계: máy cắt cỏ

    안락의지: Ghế bành

    에어콘: Điều hòa

    카페트: Thảm

    부엌: Bếp

    소파: Sofa

    편지함: Hòm thư

    가스: Bếp ga

    초인중: Chuông cửa

    냉장고: Tủ lạnh

    텔레비전: Vô Tuyến

    아랫층: Tầng dưới

    의자: Ghế

    윗층: Tầng trên

    벽: Tường

    침태: Giường

    화장실: Nhà vệ sinh

    옷장: Tủ quần áo

    차고: Nhà xe

    거울: Gương

    커튼: Rèm cửa sổ

    세탁기: Máy giặt

    꽃: Hoa

    식탁: Bàn ăn

    책상: Bàn đọc sách

    형광등: Đèn huỳnh quang

    목육탕: Phòng tắm

    열쇠: Chìa khóa

    쓰레기통: Thùng rác

    살다: Ở

    전화: Điện thoại

    문: Cửa

    책장: Tủ sách

    마루: Nền, thềm

    이웃: Hàng xóm

    방: Phòng

    뒤뜰s: ân sau

    현관: hiên nhà

    지붕: mái nhà

    TV 안텐나: an-ten TV

    굴뚝: ống khói

    차도: lối chạy xe

    셔터, 덧문: màn trập, rèm

    창문: Cửa sổ

    거실: Sảnh

    발코니: Ban công

    아파트: Chung cư

    목장주 주택: nhà miền quê

    식민스타일의 집: nhà hiện đại

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.