Trang Chủ Mới Diễn đàn HỌC TIẾNG HÀN QUỐC Từ vựng tiếng hàn Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề ” y học, bệnh viện, trị liệu”

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  dichthuat 2 năm, 11 tháng trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #612

    dichthuat
    Quản lý

    Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề ” y học, bệnh viện, trị liệu”“.

    Bệnh và phương pháp trị liệu phần một

    협심증: bệnh đau thắt ngực
    흑사병: dịch hạch
    흉터: vết sẹo , sẹo
    흉부외과: ngoại khoa vùng ngực
    후천성면역결핍증: AIDS bệnh sida
    후유증: chứng bệnh về sau , di chứng
    회진: hội chuẩn
    회복하다: hồi phục
    회복 실: phòng người bệnh hồi phục
    환자: người bệnh , bệnh nhân
    환각제: chất gây hoang tưởng , thuốc lắc
    화학치료: chữa bằng chất hóa học
    화상을 입다: bị phỏng
    화상: vết bỏng
    화병: bệnh do bực tức sinh ra
    화농: mưng mủ , sinh mủ
    홍역: bệnh sưởi
    혼수상태: trạng thái hôn mê
    혹: bướu, u
    혈액형: nhóm máu
    혈압계: máy do huyết áp
    현기증: chóng mặt
    해열제: chất hạ nhiệt , hạ sốt
    해독제: chất giải độc
    항암제: chất chống ung thư
    항생제: thuốc kháng sinh
    한의원: tiệm thuốc đông y
    한의사: bác sĩ đông y
    한약: thuốc nam , thuốc từ dược thảo
    한방: thuốc bắc , thuốc đông y
    학질: bệnh sốt rét
    하루세번: mỗi ngày ba lần
    피임약: thuốc tránh thai
    피부염: viêm da
    피부암: ung thư da
    피부병: bệnh ngoài da
    피부과: khoa da liễu
    피로: mệt , mệt mỏi
    피곤: mệt mỏi
    풍토병: bệnh phong thổ
    폐암: ung thư phổi
    폐렴: viêm phổi
    폐결핵: bệnh lao phổi
    편두통: đau đầu
    편도선염: viêm amidam
    패혈증: nhiễm trùng máu
    파상풍: bệnh uốn ván
    투병: mắc bệnh
    퇴원하다: ra viện
    퇴원: xuất viện
    타진: kiệt sức
    탈모증: chứng rụng tóc
    탈골: trật khớp xương
    타박상: vết thương
    코팔염: viêm thận
    콜레라: bệnh dịch tả
    비염: viêm mũi
    코염: viêm mũi
    침: nước miếng
    치통: đau răng
    치사량: lượng gây chết người
    치매: bệnh đãng trí
    치료하다: chữa bệnh
    치료를 받다: trị bệnh
    치과: nha khoa
    치질: bệnh trĩ
    충치: sâu răng
    충수염: viêm ruột thừa
    축농증: bệnh sinh mủ
    촉진제: chất xúc tác
    체하다: đầy hơi , đầy bụng
    체증: thể trọng , trọng lượng cơ thể
    체온이높다: thân nhiệt cao
    체온: nhiệt độ cơ thể
    청진기: máy nghe nhịp tim
    천연두: bệnh đậu mùa
    천식: hen suyễn
    처방하다: cho đơn thuốc
    처방: đơn thuốc
    찰과상: vết thương rách da
    찜질: chườm ướp
    질환: bệnh tật
    질병: bệnh tật
    진폐증: bệnh khó thở do bụi vào trong phổi
    진통제: thuốc giảm đau
    진찬하다: khám bệnh , chuẩn đoán bệnh
    진찰을 받다: khám bệnh
    진정제: thuốc an thần
    진물: nước mủ máu trong vết thương
    진료하다: chữa bệnh
    진단하다: chuẩn đoán
    지병: bệnh lâu ngày , khó chữa
    증세: triệu trứng , triệu trứng bệnh
    증상: chứng , triệu chứng
    중환자실: phòng người bệnh nặng
    중환자: bệnh nhận nặng
    중태: bệnh nặng
    중이염: viêm tai giữa

    Bệnh và phương pháp trị liệu phần hai

    무좀: nhột nước, ghẻ nước
    몽유병: bệnh mộng du
    목살: mỏi mệt
    목발: chân gỗ , nạng gỗ
    면역: miễn dịch
    멍울: vết u, viết sưng
    멍: vết bầm của vết thương
    멀미: say tàu xe , thuyền
    머리 아프다: đau đầu
    맹장염: viêm ruột thừa
    맹장: ruột thừa
    매독: bệnh giang mai
    말라리아: bệnh sốt rét
    만성비염: viêm mũi mãn tính
    마취제: chất gây mê
    마비: tê liệt liệt , bại liệt
    뜸: giác nóng , giác thuốc
    디스크: đĩa cột sống
    두통약: thuốc đau mắt
    두통: đau đầu
    두드러기: bệnh nổi ngứa
    동상: nứt da ( do lạnh )
    동맥경화증: bệnh xơ cứng động mạch
    돌림병: bệnh dịch
    독감: bệnh cảm cúm nặng
    대장염: viêm đại tràng
    당뇨병: bệnh đái đường
    담낭염: viêm túi mật
    다치다: bị thương
    다래끼: ghèn mắt ghèn
    늑망염: tràn dịch màng phổi
    눈병: bệnh mắt
    뇌혈관파열: tai biến mạch máu não
    뇌파손: chấn thương sọ não
    뇌출혈: bệnh xuất huyết nào
    뇌졸중: bệnh đột quị
    뇌염: viêm não
    뇌사: sự chết não
    뇌막염: viêm màng não
    녹내장: bệnh đục tinh thể
    노안: bệnh mắt( do nhiều tuổi sinh ra )
    노망: bệnh hay quên
    내복약: thuốc uống
    내과: nội khoa
    낫다: khỏi bệnh
    난치병: bệnh khó điều trị
    난청: điếc , khiếm thính
    난시: loạn thị
    난소염: viêm buồng trứng
    나병: bệnh cùi , bệnh phong
    꼬병: bệnh giả vờ
    기침: ho
    기절: ngất xỉu
    급성출혈결막염: viêm kết mạc chảy máu cấp tính
    급성: cấp tính
    근육통: đau cơ bắp
    근시: cận thị
    귓병: bệnh tai
    구토: nôn mửa
    구충제: thuốc xổ giun
    구급차: xe cấp cứa
    구급약: thuốc cấp cứu
    교정하다: sửa bản in
    관절염: viêm khớp
    관절: khớp
    과로: quá sức
    곪다: lên mủ , mọc mủ
    골절상: vết thương do xương gãy
    골수염: viêm tủy
    골수 암: ung thư tủy
    골병: bệnh kín trong người , bệnh nặng
    골다공증: bệnh loáng xương
    고혈압: cao huyết áp
    고열: sốt cao
    고막염: viêm màng nhĩ
    경상: vết thương nhẹ
    경련: bệnh động kinh
    결핵: bệnh lao
    결막염: viêm kết mạc
    결리다: mắc , lây phải bệnh
    검진하다: kiểm tra sức khỏe
    간망증: chứng hay quên
    건강: sức khỏe , mạnh khỏe
    개인병원: bệnh viện tư nhân
    강심제: thuốc trợ tim
    감염: lây nhiễm
    감기약: thuốc cảm cúm
    감기: cảm cúm
    간호사: y tá
    간질: bệnh động kinh
    간염: viêm gan
    간암: ung thư gan
    간병인: người chăm xóc bệnh
    간 경화증: chưng sơ gan
    각막염: viêm giác mạc
    가슴앓이: đau bụng buồn bực trong lòng
    가루약: thuốc bột
    가려움증: chứng ngứa
    가래: đờm

    Bệnh và phương pháp trị liệu phần ba

    아폴로눈병: viêm màng kết chảy máu cấp tính
    아편: thuốc phiện
    아물다: ngậm miệng , vết thương
    쓸개염: viêm túi mật
    쑤시다: nhói , đau nhót
    심장병: bệnh tim
    실신: bất tỉnh , ngất sỉu
    실명: chết hoặc mù
    신장염: viêm thận
    신경통: đau thần kinh
    신경쇠약: suy nhược thần kinh
    신경과: khoa thân kinh
    식후복용: uống sau khi ăn
    식중독에 걸이다: bị ngộ độc thức ăn
    식중독: ngộ độc thức ăn
    식전복용: uống trước khi ăn
    식곤증: chứng buồn ngủ sau khi ăn
    습진: mụn ngứa
    스트레스: stress
    숙환: bệnh lâu ngày
    수혈: lấy máu
    수포: rộp phòng mụn bọng nước trên da
    수술하다: phẫu thuật , mổ
    수술실: phòng mổ
    수술: phẫu thuật
    수면제: thuốc ngủ
    수막염: viêm màng não
    수간호사: y tá trưởng
    소화제: thuốc tiêu hóa
    소화불량: tiêu hóa kém
    소아마비: bệnh bại liệt ở trẻ em
    소아과: khoa nhi
    소독약: thuốc khử trùng
    세균: vi khuẩn
    성형외과: giải phẫu thẩm mỹ
    성인병: bệnh người nhớn
    성병: bệnh về giới tính
    설사에 걸리다: bị tiêu chảy
    설사약: thuốc đi ngoài
    설사: đi ngoài, ỉa chảy
    생리통: kinh nguyệt , sinh lý
    상처: vết thương
    상사병: bệnh tương tư
    산부인과처방: đơn thuốc
    산부인과: khoa sản phụ
    사상자: người bị thương
    사고를 당하다: bị tai nạn
    삐다: Trẹo, sái
    뼈가 부러지다: gãy xương
    뼈 석회화: thoái hóa xương , vôi hóa cột sống
    빈혈: bệnh thiếu máu
    비타민: vitamin
    비만: béo phì
    비뇨기과: khoa tiết niệu
    불치병: bệnh không chữa được
    불면증: chứng mất ngủ
    부황: bệnh da vàng , xưng lên
    부작용: tác dụng phụ
    부스럼: ung , nhọt
    부상: bị thương
    봉대: băng để băng bó
    볼거리: bệnh quai bị
    복통: đau bụng
    복용하다: uống thuốc
    복용방법: cách uống thuốc
    보약: thuốc bổ
    병치레: bệnh tật
    병이 낫다: khỏi bệnh
    병원: bệnh viện
    병에 걸리다: mắc bệnh
    병실: phòng bệnh
    토원하다: xuất viện
    병문안(가다): tâm bệnh
    병문안: thăm bệnh
    병들다: mắc bệnh
    병균: bệnh khuẩn
    병: bệnh
    변비약: thuốc táo bón
    변비: táo bón
    베이다: bị đứt , cắt
    버짐: bệnh viêm da , mụn viêm ở mặt
    백혈병: bệnh máu trắng
    백일해: bệnh viêm phết quản ở trẻ em
    백내장: đục thủy tinh thể
    배탈: đau bụng , đi tiêu chảy
    방사선치료: trị liệu bằng tia phóng xạ
    방사선과: khoa phóng xạ
    방광염: viem bàng quang
    발진: mụn nhọt
    발작: nổi lên đột ngột, bùng nổ
    발병하다: phát bệnh
    발목삐다: phát bệnh
    발창고: trặc cổ chân
    반창고: beng keo vết thương dính
    반신불수: bán thân bất toại
    물집: mụn nhọt
    물약: thuốc nước
    문병: thăm bệnh

    Bệnh và phương pháp trị liệu phần bốn

    중상: bị thương nặng
    중병: bệnh nặng
    중독: ngộ độc
    주치의: thầy thuốc phụ trách
    주사약: thuốc tiêm
    주사기: bộ kim tiêm
    주사맞다: được tiêm, được truyền dịch
    주사: tiêm
    죄골신경통: đau đầu kinh tọa
    종합병원: bệnh viện đa khoa
    종기: mụt nhọt
    졸도: dột quị
    조제하다: chế tạo , làm , sản xuất
    조제실: phòng điều chế thuốc
    제약회사: công ty dược
    정혀외과: khoa ngoại chỉnh hình
    정신병자: người bệnh thần kinh
    정신병: bệnh thần kinh
    정신박약아: bạc nhược
    정박아: trẻ tinh thần yếu
    정신과: khoa thần kinh
    전치: chữa khỏi hoàn toàn
    전염병: bệnh truyền nhiễm
    전염: truyền nhiễm
    저혈압: huyết áp thấp
    절다: tê , mỏi
    장염: viêm ruột
    장기: nội tạng
    잔폐치레: dau vặt , ốm vặt
    자폐증: bệnh tự kỷ
    자궁암: ung thư tử cung
    입워하다: vào , nhập viện
    임질: bệnh lậu
    임신: có mang
    일사별: bệnh thương hàn
    일존뇌염: viêm não nhật bản
    인공심장: tim nhân tạo
    이질에 걸리다: bệnh kiết lị
    이중염: viêm tai giữa
    이비인후과: khoa tai mũi họng
    이병: bệnh ù tai
    이명 증: chứng ù tai
    의원: y viện
    의약품: dược phẩm
    의사: bác sĩ
    의부증: chứng nghi ngờ vợ
    의료진: đội ngũ y tế
    의료원: viện y tế
    의료보험증: thẻ bảo hiểm y tế
    의료보험: bảo hiểm y tế
    의료기구: y cụ
    응급환자: bệnh nhân cấp cứu
    응급실: phòng cấp cứa
    유행성출혈열: dịch sốt xuất huyết
    유행병: bệnh dịch
    유전병: bệnh di truyền
    유방암: ung thư vú
    위통: đau dạ dày
    위장약: thuốc đau dạ dày
    위염: viêm dạ dày
    위암: ung thư dạ dày
    위병: bệnh dạ dày
    위궤양: viêm loét dạ dày
    위경련: chứng đau cấp tính của dạ dày
    원시: viễn thị
    우울증: trầm cảm
    요통: đau đường tiết liệu
    요양원: viện điều dưỡng
    요도염: viêm niệu đạo
    외과: khoa ngoại ( ngoại khoa )
    왕진: khắm ngoại trú
    완치: chữa trị xong hoàn toàn
    예방하다: dự phòng
    예방주사: tiêm phòng ngừa
    영양제: chất dinh dưỡng
    영양실조: chứng thiếu dinh dưỡng
    염 , 염증: viêm , chứng viêm nhiễm
    열: sốt
    여드름: mụn trên mặt
    에이즈: Bệnh sida
    어지럽다: chóng mặt
    양약: thuốc tây
    약효: hiệu quả thuốc
    약초: dược thảo
    약재: dược liệu
    약을먹다: uống thuốc
    약시: mắt kém
    약사: dược sỹ
    약방: hiệu thuốc
    약물중독: ngộ độc thuốc
    약물: thuôc , thuốc nước
    약국: hiệu thuốc
    암: ung thư
    앓다: ốm
    안약: thuốc mắt
    안과: nhãn khoa , khoa mắt
    아픔: nỗi đau
    아프다: đau

    T khóa hay tìm: tu vung tieng han, tu moi tieng han, hoc tu vung tieng han, t hc tiếng hàn,t vng tiếng hàn theo ch đ, t vng tiếng hàn có phiên âm, t vng tiếng hàn thông dng, t đin vit hàn có phiên âm, hoc tu vung tieng han bang hinh anh, tu hoc tieng han quoc co ban.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.